

Làm giúp 2 bài luôn ạ hu hu TT
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`I`
`1.` play `->` plays
`2.` lives `->` live
`3.` eat `->` eats
`4.` knows `->` know
`5.` gos `->` goes
`6.` sleepes `->` sleep
`7.` wear `->` wears
`8.` watchs `->` watches
`9.` likes `->` like
`10.` drinkes `->` drinks
`II`
`1.` is
`-` Giới thiệu thông tin về ai đó. `->` HTĐ
`2.` don't like
`-` Ta thấy có: Boring: Nhàm chán. Tức là người nói không thích công việc này.
`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ
`3.` know
`-` "Know" là động từ chỉ tri giác thể hiện quan điểm, suy nghĩ của ai về cái gì nên không chia ở các thì tiếp diễn, bên cạnh đó có trợ động từ thường "do not" nên ta giữ nguyên "know".
`4.` is
`-` Giới thiệu thông tin về ai đó. `->` HTĐ
`--------------------`
`+` Lưu ý: Trạng từ tần suất đứng sau động từ Tobe và đứng trước động từ thường. Trong câu phủ định và câu nghi vấn thì trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính.
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bài `1`
`1` play `->` plays
`2` lives `->` live
`3` eat `->` eats
`4` knows `->` know
`5` gos `->` goes
`6` sleepes `->` sleeps
`7` wear `->` wears
`8` watchs `->` watches
`9` drinkes `->` drinks
Bài `2`
`1` is
`2` don't like
`3` know
`4` is
* Thì Hiện tại đơn :
`+,` To be:
`( + )` S + am/is/are + ...
`( - )` S + am/is/are + not + ...
`( ? )` (WH-words) + am/is/are + S + ...?
*Note:
- I : am
- She/He/It/Danh từ số ít : is
- You/We/They/Danh từ số nhiều : are
`+,` Verb:
`( + )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + Vs/es
`( - )` I/You/We/They/Danh từ số nhiều + do not/ don't + V (bare)
She/He/It/Danh từ số ít + does not/ doesn't + V-(bare)
`( ? )` (WH-words) + do/does + S + V (bare)?
- DHNB: Các trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, ...)
* Các từ kết thúc bằng : o, s, ch, x, sh, z thì thêm -es, còn lại thì chỉ thêm -s
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin