

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`32` She invited him to come and see whenever he wanted
you `->` he
want `->` wanted
`-` S + invited + sb + to V : mời ai làm gì
`-` Tạm dịch :Cô ấy mời anh ta đến và xem bất cứ khi nào anh ấy muốn
`33` I ordered him to leave there immediately
here `->` there
`-` S + ordered + sb + to V : yêu cầu ai làm gì
`-` Tạm dịch : Tôi yêu cầu anh ấy rời khỏi đó ngay lập tức
`34` The parents threatened to shut the door if the children went on getting out
we `->` they
will `->` would
you `->` the children
go `->` went
`-` S + threatended + sb + to V : dọa ai làm gì
`-` Tạm dịch : Cha mẹ dọa sẽ đóng cửa nếu bọn trẻ tiếp tục ra ngoài
`35` He begged me to let him come in
me `->` him
`-` S + begged + sb + to V : cầu xin ai làm gì
`-` Tạm dịch : Anh ấy cầu xin tôi cho anh ấy vào
`36` He asked me if I had travelled abroad much
you `->` I
have `->` had
`-` S + asked + ( sb ) + if/whether + S + V-lùi thì
`-` Tạm dịch : Anh ấy hỏi tôi có đi nước ngoài nhiều không
`37` The boss asked the secretary who had written that note
has `->` had
this `->` that
`-` S + asked + ( sb ) + wh-questions + S + V-lùi thì
`-` Tạm dịch : Ông chủ hỏi thư kí ai đã viết tờ giấy ghi chú đó
`38` He wondered why he hadn't remembered meeting her `2` days before
I `->` he
didn't `->` hadn't
ago `->` before
`-` S + wondered + ( sb ) + wh-questions + S + V-lùi thì
`-` Tạm dịch : Anh ấy tự hỏi tại sao anh không nhớ đã gặp cô vào 2 ngày trước
`39` The policeman asked the boy if he had really seen that happen with his own eyes
you `->` he
did `->` had
this `->` that
your `->` his
`-` S + asked + ( sb ) + if/whether + S + V-lùi thì
`-` Tạm dịch : Cảnh sát hỏi cậu ấy liệu cậu ấy có thực sự thấy sự việc ấy bằng chính mắt của cậu ấy không
$baoyen.$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Dịch Sang Tiếng Việt:
Câu 32: “Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn”, cô nói với anh.
=> Cô ấy đã mời
Câu 33: “Rời khỏi đây ngay!”, tôi nói với anh ấy.
=> Tôi đã đặt hàng
Câu 34: “Chúng tôi sẽ đóng cửa nếu các em tiếp tục ra ngoài”, cha mẹ nói với trẻ.
=> Cha mẹ đe dọa
Câu 35: “Xin vui lòng cho tôi vào”, anh nói.
=> Anh ấy cầu xin
Câu 36: “Em đi du lịch nước ngoài nhiều chưa?”, anh hỏi tôi.
=> Anh ấy hỏi tôi
Câu 37: “Ai viết tờ giấy này?”, sếp hỏi thư ký.
=> Sếp hỏi
Câu 38: “Tại sao tôi không nhớ đã gặp cô ấy 2 ngày trước?”, anh băn khoăn.
=> Anh ấy thắc mắc
Câu 39: “Có thật là cậu đã tận mắt chứng kiến chuyện này xảy ra không?”, viên cảnh sát hỏi cậu bé. => Viên cảnh sát hỏi cậu bé
Làm bài:
Question 32: => him to come and she her whenever he wanted.
=> Cô ấy đã mời anh ấy đên thăm cô ấy bất cứ khi nào anh muốn.
Giải thích:
- câu tường thuật, lùi thì động từ
- cấu trúc: invite sb to do st: mời ai đó làm gì
Question 33: => him to leave there immediately'
=> Tôi ra lệnh cho anh ta rời khỏi đây ngay lập tức.
Giải thích: câu tường thuật, here => there.
Question 34: => to shut the door if the children when on getting out'
=> Cha mẹ đe dọa cha me đe dọa lũ trẻ nêu chung tiếp tục ra ngoài.
Giải thích:
- câu tường thuật, lùi thì động từ (go => went)
- cấu trúc: threaten to do st: đe dọa làm gì
Question 35: => me to let him com in.
=> Anh ấy cầu xin tôi cho anh ấy vào.
-Giải thích: câu tường thuật => cấu trúc: beg sb to do st: cầu xin ai làm gì.
Question 36: => if i have travelled aboard much.
=> Anh ấy hỏi tôi có đi du lịch nước ngoài nhiều không.
Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, dùng “if/ whether” trong câu hỏi “yes/ no question”.
Question 37: => the secretary who had written that note.
=> Sếp hỏi thư kí ai đã viết ghi chú đó.
-Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, this => that.
Question 38: => why he hadn't remenbered meeting her 2 day before.
=> Anh ấy thắc mắc tái sao anh ây không nhớ đã gặp cô ta 2 ngày trước.
-Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, đổi ngôi, ago => before.
Question 39: => whether he had really seen that happen with his own eyes.
=> Viên cảnh sát hỏi cậu bé có phải câu bé không nhìn thấy việc đó diễn ra hay không.
Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, dùng whether để tường thuật câu yes/no question
#trungtamdoan
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin