

1.Children must (take) part in activities with others.
2.He told me that he (study)__________ French for three years.
3.When I was ten , my family (move) to Ha Noi.
4.I prefer (chat) with my friends.
5.She ought to (study) hard.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` take
- must + V-inf : phải làm việc gì
- Những đứa trẻ phải tham gia những hoạt động với người khác.
`2,` had studied
- "for three years" là dấu hiệu của thì HTHT nên ta lùi thì HTHT sang thì QKHT.
- Câu tường thuật dạng câu kể : S + said (to O)/told O + (that) + S + V(lùi thì)
- Lùi thì : HTHT -> QKHT
`3,` moved
- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : when I was ten
-> Diễn tả 1 sự việc đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ.
- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O
`4,` to chat
- prefer sth/to do sth : thích cái gì/làm gì
- Tôi thích nhắn tin với bạn bè của mình.
`5,` study
- ought to + V-inf : nên làm việc gì
-> đưa ra lời khuyên cho ai đó.
- Cô ấy nên học chăm chỉ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` take
- S + must + V(bare): Ai đó phải làm gì đó
- take part in sth: tham gia vào cái gì đó
`2.` had studied
- Câu tường thuật: S + said/ said to sb/ told sb + (that) + S + V(lùi thì)
- DHNB: for three years -> HTHT
- Lùi thì của động từ: HTHT -> QKHT
`3.` moved
- Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra và kết thúc trong quá khứ
-> When + QKĐ, QKĐ: Khi
- Thì QKĐ: (+) S + V2/ed
`4.` chatting
- S + prefer + V-ing: Ai đó thích làm gì đó hơn
- chat with sb: nhắn tin với ai đó
`5.` study
- S + ought to + V(bare): Ai đó nên làm gì đó
- V + adv
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
3440
41942
3023
nhanh wa =))
4390
18928
3428
dạ tui cảm ơn