

1) Mai and Bình (have) _ a party on Sunday
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. have
2. will/play
3. will/go
4. visit
5. goes
6. won't invite
7. does/read
8. does/do
~Note~ (Hiện tại đơn - V thường)
(+) S + V(s/ es) +…
(-) S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…
(?) Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?
`-` Dấu hiệu nhận biết:
Always (luôn luôn)
usually (thường xuyên)
often (thường xuyên)
sometimes (thỉnh thoảng)
rarely (hiếm khi)
never (không bao giờ),....
`-` Cách dùng:
+ Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.
+ Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
+ Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng.
+ Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.
~Note~ (Tương lai đơn - V thường)
(+) S + will + V-inf + O
(-) S + will not + V-inf
(?) Will + S + V-inf ?
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`-` Trong câu có chứa trạng từ thời gian:
“in” + thời gian: in 5 minutes
Next day/week/month/year Tomorrow...
`-` Trong câu có những động từ chỉ khả năng xảy ra
Think/ suppose/ believe/ guess
Promise Probably Perhaps Hope, expect
`-` Cách dùng:
+ Diễn tả một hành động xảy ra sau thời điểm nói hoặc một thời điểm trong tương lai.
+ Diễn tả một dự đoán không có cơ sở, căn cứ
+ Dùng để đưa ra yêu cầu hay lời mời
+ Dùng để đưa ra một lời hứa
+ Dùng để đưa ra một lời cảnh báo
+ Dùng để đưa ra một lời đề nghị giúp đỡ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`-` HTĐ với động từ thường:
(+) S+ V(s/es)+O
(-) S+ do/does+not+ V-inf+O
(?) Does/Do+S+ V-inf+O?
Wh-words +do/does+ S+ V-inf+O?
`-` one's free time: thời gian rảnh của ai
`-` on+ thứ trong tuần
----------
Đáp án:
`1.` have
`2.` Do -play
`3.` Do- go
`4.` visit
`5.` goes
`6.` doesn't visit
`7.` Does - read
`8.` Does - do
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin