

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. wakes
- usually - HTĐ
2. are having
- at the moment - HTTD
3. bought
- yesterday - QKĐ
4. live
- sự thật, hành động lặp đi lặp lại - HTĐ
5. did
- tonight - QKĐ
6. is following
- be careful! - HTTD
7. drinks - goes - says - keeps
- never - HTĐ
8. did - go - went
- last Sunday - QKĐ
9. comes
- S + V(s/es) + O / S + will + V_inf + O + as soon as + S + V(s/es) + O
10. didn't see - felt
- last night - QKĐ
11. goes
- every Sunday - HTĐ
12. call - starts
13. Did - pack - wants
- yesterday - QKĐ
- always - HTĐ
14. Does - start - continue- will lose
- always - HTĐ
- Câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will/can/... + V_inf + O
15. would have phoned - had waited
- Câu điều kiện loại 3: If + S + had + V3/ed + O, S + would/could + have + V3/ed + O
16. sold - is having
- last Sunday - QKĐ
- now - HTTD
_______________________________
`*` HTĐ:
(+) S + V(s/es) + O
(-) S + do/does + not + V_inf + O
(?) Do/does + S + V_inf + O?
`*` HTTD:
(+) S + am/is/are + V_ing + O
(-) S + am/is/are + not + V_ing + O
(?) Am/is/are + S + V_ing + O?
`*` QKĐ:
(+) S + V2/ed + O
(-) S + didn't + V_inf + O
(?) Did + S + V_inf + O?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
455
1301
304
không hiểu thì hỏi ạ, do mik 0 ghi rõ dấu hiệu.