

1. I’ll return Bob’s pen to him next time i (see) him
2. “I (go) out to buy a morning newspaper.” “But it (rain) now. Why don’t you wait until the rain (stop)?”
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` see
`-` the next time mang nghĩa giống When
`@` Cấu trúc: When `+` `S` `+` `V`( Chia theo thì htd): Chỉ thời điểm trong tương lai
`2.` will go `-` is raining `-` stops
`-` TLD dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
`(+) S` `+` will `+` `V1`
`-` now: bây giờ `to` Dấu hiệu nbt thì HTTD
`(+)` `S` `+` is`/`are `+` V-ing
`-` until `+` `V`(chia)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` see
`@` When + S`+`V(present simple), S`+`V( present simple/ future simple) → Diễn tả mối quan hệ giữa
hành động và kết quả, hoặc sự việc trong tương lai.
`2.` will go `-` is raining `-` stops
`@` `DHNB` thì httd "now" → S`+`tobe(is.am.are)`+`V-ing
`@` Thì tlđ: S`+`will`+`V-bare...→ diễn tả sự việc, hành động xảy ra ở tương lai
`@` Why`+`don't`+`S`+`V-bare...? → gợi ý làm việc gì
`giahan27511`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin