

In their community, the eldest child is usually responsible for his or her parents. (take care of) →
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`->` In their community, the eldest child usually takes care of his or her parents.
- be responsible for : có trách nhiệm về, về mặt chăm sóc..
= take care of (phr.v): chăm sóc
- Trong cộng đồng của họ, đứa con lớn thường chăm sóc bố mẹ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`->` In their community, the eldest child usually takes care of his or her parents
`-` take care of sb : chăm sóc ai
`-` one's + N `->` chỉ sở hữu cách
`-` HTĐ - KĐ : S + V-s/es/inf ...
`-` Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ chính
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
2059
306
675
nếu e làm như câu dưới thì ok kh a?
4529
10740
4082
cũng không đúng lắm đâu cậu ơi , nó là từ đồng nghĩa ấy
2059
306
675
vangg, camonn a