

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color{#145277}{N}\color{#246483}{a}\color{#34768F} {e}\color{#44889B}{u}\color{#539AA7}{n}`
`@` For `+` quãng thời gian : trong khoảng (for a month, for a long time)
`@` Since `+` mốc thời gian : từ khi (since `2006`, since `2008`)
`(+):` S + have/ has + V3/ed
`(-):` S + have/ has + not + V3/ed
`(?):` Have/ Has + S + V3 `?`
WH-word + have/ has + S (not) + V3 `?`
`->` S = I/ We/ You/ They + have
`->` S = He/ She/ It + has
`--------------`
`7.` `B`
`-` Phủ định : no one
`@` S `+` last `+` V2/ed `+` O + (time)
`->` S `+` haven't `/` hasn't `+` V3/ed `+` O `+` for `+` time
`8.` `B`
`-` HTHTTD : S `+` have `/` has `+` been `+` V_ing
`9.` `A`
`-` After `+` QKHT (had `+` V3/ed) : nói về nguyên nhân `1` sự việc xảy ra trong QK
`10.` `C`
`@` S `+` started `/` began `+` V_ing `/` to-V `+` O `+` time
`->` S `+` have `/` has `+` V3/ed `+` since `/` for
`11.` `B`
`@` It is `+` time `+` since `+` S `+` last `+` V2/ed `+` O
`->` S `+` haven't `/` hasn't `+` V3/ed `+` O `+` for `+` time
`12.` `C`
`13.` `C`
`-` used to `+` V : đã từng làm gì
`14.` `B`
`-` have never : mang nghĩa phủ định
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
Câu `7)`
`to` Chọn `B`
`@` Cấu trúc thì HTHT: `( + )` S+ have/has + V/cột `3` + O( nếu có)
Câu `8)`
`to` Chọn `B`
`@` Cấu trúc thì HTH ( như trên)
Câu `9)`
`to` Chọn `C`
`@` Dhnb: every friday
`-` Cấu trúc thì HTĐ
`( + )` S + Vs/es + O
Câu `10)`
`to` Chọn `C`
`@` Cấu trúc: S + started + V-ng + thời gian `=` S + have/has + since/for
Câu `11)`
`to` Chọn `B`
`@` Thì HTHT
Câu `12)`
`to` Chọn `C`
Câu `13)`
`to` Chọn `C`
`@` used to V: làm một việc gì đó
Câu `14)`
`to` Chọn `B`
`@` I feel + adj: Tôi cảm thấy...
`#Ph`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin