

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
plenty of + danh từ đếm được số nhiều + V số nhiều
ví dụ:"Plenty of apples are damageapples"là danh từ số nhiều đếm đượcđộng từ tobe chia are là số nhiều
trường hợp plenty of + danh từ không đếm được + V số ít
ví dụ:Plenty of sugar is too sweet
sugar là danh từ không đếm được
tobe chia is là số ít
number of bạntheo mạo từ
the number of và a number of
nhưng cả 2 trường hợp đều dùng với danh từ đếm được
số nhiều
ví dụ the number of trees
a number of books
a mount of + N không đếm được + V số ít
ví dụ: A mount of money
a mount of water is enough
DỄ HIỂU KHÔNG BẠN
CHÚC BẠN HỌC TỐT!!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
* plenty of + N(unc)+ V(số nhiều)
Một số trường hợp plenty of + N(unc) + V(số ít)
*number of : the number of / a number of
the number of+ N(s)+V(ngôi thứ 3)
a number of + N(s)+V(chia ở số nhiều)
* amount of + N(unc) + V(số ít)
$\text{STUDY WELL}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin