

`1.` i couldn't go to school on time yesterday because it rained ...(heavy)
`2.` Modern patterns have been added to the ''ao dai'' to make it more ..(fashion)
`3.` ... is difficult when tưo people don't speak the same language (communicate)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` heavily
`-` Phía trước có động từ "rained" `->` Chỗ trống cần `1` trạng từ bổ nghĩa cho động từ trước đó
`->` Heavy (adj) : nặng `->` Heavily (adv) : một cách to lớn, nặng
`-` Dịch : Tôi chẳng thể đi tới trường đúng giờ hôm qua được vì trời mưa rất to
`2` fashionable
`-` Make + O + Adj / V-inf : Làm ai đó như thế nào / làm gì
`-` Phía trước có "more" `=>` Chỗ trống cần `1` tính từ
`-` Fashion (n) : Thời trang `->` Fashionable (adj) : Thời thượng
`-` Dịch : Những chi tiết hiện đại đã được thêm vào "Áo Dài" giúp cho nó trở nên thời thượng hơn
`3` Communicating
`-` Phía sau là một động từ `->` Chỗ trống cần `1` danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ
`-` Dựa vào ngữ nghĩa :
`@` Giao tiếp rất khó khi cả `2` người không nói chung `1` ngôn ngữ
`->` Động từ thêm "ing" có thể đóng vai trò làm một danh động từ đóng vai trò làm chủ ngữ hay tân ngữ trong câu
`->` Communicating (gerund) : Việc giap tiếp
`\tt{# Crown`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`\color{aqua}{\text{#Cloudzy}}`
`1` heavily .
`-` V(thường) + adv .
`-` heavily : một cách nặng nề (adv)
`2` fashionable .
`-` make sth + adj : làm cho thứ gì trở nên như thế nào .
`-` fashionable : thuộc về thời trang (adv)
`3` Communication .
`-` V-ing/N + V + O .
`-` communication : sự giao tiếp (N)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
4390
18988
3430
ừ kệ tui
4390
18988
3430
😘😘
874
1213
506
kệ s mà kệ, vợ tui s kệ được 😒
4390
18988
3430
lừa dúi🥰
874
1213
506
vợ tui thiệc ma
4390
18988
3430
6 qs
874
1213
506
helo
4390
18988
3430
meo