

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
βꭺᗝᰔ﹏
`49`. `B`
`***` devote $=$ dedicate (v): cống hiến
`50`. childhood
`***` time as a kid $=$ childhood (n): lúc còn bé
`51`. `D`
`***` respect $=$ admire (v): tôn trọng, ngưỡng mộ
`52`. `C`
`***` impressive $=$ great (a): tuyệt, ấn tượng
$\color{#00FFFF}{\text{#}}$$\color{#CCFF99}{\text{ᗩ}}$$\color{#99FF99}{\text{ꮮ}}$$\color{#33FF99}{\text{ꮖ}}$$\color{#00FF99}{\text{ꮑ}}$$\color{#99FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#66FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FF33}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFCC}{\text{ꭺ}}$$\color{#00FFFF}{\text{ꭺ}}$⭐
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`49,` B
- devote (v) = dedicate (v) : cống hiến , dâng
- waste (v) : tiêu tốn , lãng phí
- gain (v) : nhận được , được
- save (v) : tiết kiệm , giữ
`50,` A
- time as a kid : thời gian còn bé = childhood (n) : thời thơ ấu
- youth (n) : tuổi xuân , thiếu niên
- adulthood (n) : trưởng thành
- marriage (n) : kết hôn , hôn nhân
`51,` D
- respect (v) : tôn trọng = admire (v) : tôn trọng, ngưỡng mộ
- believe (v) : tin , tin tưởng
- show (v) : cho xem , trình diễn
- love (v) : yêu , yêu thích
`52,` C
- impressive (adj) : ấn tượng = great (adj) : tuyệt
- small (adj) : nhỏ
- interesting (adj) : thú vị
- unexpected (adj) : không ngờ tới
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin