

plsssssssssssssssssss
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`I`
`1,` take
`->` should do sth : nên làm gì
`2,` stayed
`->` last summer `->` QKĐ
`->(+)` S + V2/ed ...
`3,` have tried
`->` This is the first time + S + have/has + P2 ... : Đây là lần đầu tiên ...
`4,` will help
`->` Hành động quyết định ngay tại thời điểm nói, không có kế hoạch
`->` TLĐ - KĐ : S + will + Vbare-inf ...
`5,` giving
`->` suggest doing sth : đề nghị làm việc gì
`6,` to go
`->` Would you like + to V ... ? Bạn có muốn ... ?
`II`
`1,` at
`->` at + giờ
`->` HTĐ - KĐ : S + V-s/es/inf ...
`2,` of
`->` be fond of doing sth : yêu thích làm việc gì
`3,` to
`->` explain to sb how/wh-questions : giải thích với ai về cách gì/như thế nào
`4,` so
`->` MĐ chỉ kết quả : S + V + so + S + V
`5,` because
`->` MĐ chỉ lý do : S + V + because + S + V
`III`
`1,` joyful
`->` a/an + N
`->` adj + N
`->` joyful (a) : hân hoan, vui sướng
`2,` modernized
`->` BĐ - HTTD : S + am/is/are + being + P2 + (by O) ...
`->` Cần `1` động từ chia P2
`->` modernize (v) : hiện đại hoá
`3,` development
`->` the + N
`->` development (n) : sự phát triển
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
I)
1. take
should + V1: nên làm gì
2. stayed
DHNB: last summer (QKD)
3. have tried
This / it is the first time + S+ has/have + V3/ed
4. will help
5. giving
suggest + Ving: đề nghị
6. to go
would like + to V / N : muốn
II)
1. at
at + giờ
2. of
be fond of + N / Ving: thích
3. to
explain to: giải thích
4. so
Clause+ so + clause: vì vậy
5. because
Clause + because+ clause: bởi vì
III)
1. joyful
a + adj + N
2. modernized
S + am/is/are+ being + V3/ed: bị động - HTTD
3. development
the + N of N
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin