

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1 No sooner had the announcement been made than everyone started complaining the moment
- Đảo ngữ "No sooner" No sooner + had + S + V3/ed + than + S + V2/ed: Ngay sau khi.
2 You won't be able to buy a house in that district for less than 100,000$.
- At least: Ít nhất.
- Less than: Ít hơn.
- Một ngôi nhà ở quận đó sẽ có giá ít nhất là 100.000 đô.
= Bạn sẽ không thể mua một ngôi nhà ở trong quận đó với ít hơn 100,000 đô.
- Not be able to V-inf: Không thể làm gì
3 Alan’s illness was the result of working too hard at the office.
- Be the result of V-ing/N: Kết quả, nguyên nhân của việc gì / cái gì.
- Alan làm việc quá sức tại văn phòng, và điều này dẫn đến bệnh tật của anh ấy
- = Căn bệnh của Alan là kết quả của sự làm việc quá mức tại văn phòng.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1,` had the announcement been made than everyone started complaining.
- No sooner had sb/ sth done sth than sb/ sth did sth
~ Hardly had sb/ sth done sth when sb/ sth did sth
~ Scarcely had sb/ sth done sth when sb/ sth did sth
-> Nghĩa : Ngay khi việc gì xảy ra thì việc gì xảy ra
- had done -> Bị động : had been done
`2,` to buy a house in that district for less than 100,000$.
- (not) be able to do sth : (không) thể làm gì ~ (not) capable of doing sth
- at least : ít nhất , less than : ít hơn
- "Một căn nhà ở quận đó có giá ít nhất 100,000 đô" `->` "Bạn sẽ không thể mua một căn nhà ở quận đó với giá ít hơn 100,000 đô"
`3,` Alan's illness was the result of working too hard at the office.
- lead to sth ~ result in sth : dẫn đến cái gì (kết quả)
- be the result of sth : là kết quả của cái gì (nguyên nhân)
- result from sth : kết quả của cái gì (nguyên nhân)
- "Bệnh của Alan là kết quả của việc làm việc quá sức ở văn phòng"
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
455
1310
305
camsamita.
6066
3383
6644
Kh co gi.
6066
3383
6644
Dma mỏi cổ vc.