

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color[#094A52 ][@] \color[#0F5132][b] \color[#066839][ơ] ` ` \color[#1E5938][s]\color[#3DAC78 ][e] \color[#57CC99][n] \color[ #74C69D][t]`
$\rm 1)$
Our hotel booking hasn't been confirmed.
$\rm \Rightarrow$ We haven’t received confirmation of the hotel booking (yet).
$-------------------$
`@` HTHT:
$\rm S ~ + ~ have/has ~ + ~ V_{3/ed} ~ + ~ ...$
`@` vé đặt khách sạn của chúng tôi chưa được xác nhận = chúng tôi chưa được xác nhận vé khách sạn.
`@` tạm dịch: chúng tôi chưa được xác nhận vé khách sạn.
$------------------------------$
$\rm 2)$
The salesman told me that my new car would be delivered next Wednesday.
$\rm \Rightarrow$ According to the salesman, my new car would be delivered next Wednesday.
$-------------------$
`@` người bán hàng bảo rằng = theo người bán hàng thì
`@` câu tường thuật:
$\rm (according ~ to) ~ + ~ S ~ ( ~ + ~ told/said/... ~ + ~ that ~ ) ~ + ~ clause$
(1 trong 2 cái trong ngoặc, chuyển đổi ngôi, đại từ, tính từ sở hữu, thời gian...)
`@` câu bị động ở TLĐ:
$\rm S ~ + ~ would ~ + ~ be ~ + ~ V_{3/ed}$
`@` tạm dịch: theo người bán hàng thì chiếc xe mới của tôi sẽ được vận chuyển vào thứ tư tuần tới.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$#NgHuuHoang$
Our hotel booking hasn't been confirmed.
`->` We haven’t received confirmation of hotel booking yet.
`@` `(+)` S `+` have/has `+` Ved/3 `+` O...: Thì Hiện tại Hoàn thành
`(-)` S `+` have/has not `+` Ved/3 `+` O...
The sales man told me that my new car would be delivered next Wednesday.
`->` According to the salesman, my new car would be delivered next Wednesday.
`@` According to...: Theo như...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
455
1295
304
camsamita.
1037
20878
1291
xièxie