

Câu bị động thì quá khứ đơn: Cấu trúc ngữ pháp và cách dùng
chụp cho em cấu trúc ak
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Cấu trúc câu bị động thì QKĐ:
(+) S+ was/were + V3/V-ed + ... (+ by SO)
(-) S+ was/were + not + V3/ED + O + (by SO)
(?) Câu hỏi nghi vấn: Was/Were + S+ V3/V-ed + O + (by SO)?
Câu hỏi WH: WH-word + was/were + S + V3/V-ed + O + (by SO)?
`-` Cách dùng:
`->` Miêu tả sự tác động, ảnh hưởng của hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ một chủ thể khác lên chủ ngữ.
`->` Nhấn mạnh chủ ngữ câu bị động bị tác động như thế nào.
`->` Diễn tả những sự thật, sự việc trong quá khứ một cách chung chung
`->` Nhắc đến chủ thể ( chủ ngữ) mà không rõ người tác động là ai hay cái gì hoặc người/ vật tác động không đáng chú ý.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
3903
1142
1700
uk :))
3903
1142
1700
tháng sau mink rời nhóm ak
3903
1142
1700
cấu trúc thì Qk vs câu bị động nx mà
3003
32409
2690
https://hoidap247.com/cau-hoi/7057745
3003
32409
2690
làm 0.
3003
32409
2690
ns trc bạn kia làm sai đó đừng chép
3903
1142
1700
thoi t đag lm câu khác r :))
3903
1142
1700
t nghĩ đáp án câu này là mx câu 1 t ko bt hoi:)) tr xem giúp t lm có đug ko :))) 1. However 2. If he weren’t skilled, he wouldn’t sell so many handicrafts. 3. Weaving conical hats is not easy; therefore, this tradition may disappear one day. 4. Although mobile phones are useful, they are becoming popular. 5. I went to the traditional village despite the weather being terrible. 6. If you had been patient, you would have maintained the workshop. 7. The artisan developed his workshop because of his hard work. 8. COVID-19 is spreading quickly; however, the Vietnamese government is trying to control it. 9. Despite wearing face masks, many people are infected with the virus Rút gọnt nghĩ đáp án câu này là mx câu 1 t ko bt hoi:)) tr xem giúp t lm có đug ko :))) 1. However 2. If he weren’t skilled, he wouldn’t sell so many handicrafts. 3. Weaving conical hats is not easy; therefore, this tradition may disappear one day. 4. A... xem thêm