

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
#daothanhhien9
· Hndao
Đáp án :
2.Fill in the blanks using present simple tense.
1.She doesn't go to school.
→ Cô ấy không đi học.
2.Jack's father doesn't drink alcohol.
→ Bố của Jack không uống rượu .
3.I am short.I don't play basketball.
→ Tôi thấp.Tôi không chơi bóng rổ.
4.It doesn't rain a lot in the Sahara.
→ Trời không mưa nhiều ở Sahara.
5.You don't get up at 6 o'clock in the morning.
→ Bạn không thức dậy lúc 6 giờ vào mỗi buổi sáng.
6.Peter doesn't check the doors.
→ Peter không kiểm tra cửa.
7.Mrs.Morris doesn't buy unnecessary food.
→ Mrs.Morris không mua đồ ăn không cần thiết.
8.We don't feel tired.
→ Chúng tôi không cảm thấy mệt.
9.Josh and Danny don't do Maths homework.
→ Josh và Danny không làm bài tập Toán.
10.Sara doesn't know my telephone number.
→ Sara không biết số điện thoại của tôi.
Công thức :
S + do/does + not + V(nguyên thể)
· Do đi với các đại từ I , you , we , they và danh từ đếm được ( số nhiều )
· Does đi với she , he , it và danh từ số ít ( không đếm được )
Lưu ý :
· Do not → don't.
· Does not → doesn't.
· Đáp án là các từ in nghiêng.
Chúc bạn học tốt !
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
2. doesn't drink
3. don't play
4. doesn't rain
5. don't get up
6. doesn't check
7. doesn't buy
8. don't feel
9. don't do
10. doesn't
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu phủ định:
S +do /does /did + not +V +o+ ...
-Do : I / we / they / N số nhiều
-Does : he / she / it / N số ít
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin