

1. Somebody stole my bag while we were playing tennis.
→ I was...
2. Scientists have tried very hard to find a cure for this disease.
→ Enormous efforts...
3. Martin may not be very well but he still manages to enjoy life.
→ Martin's...
4. Although Mary was exhausted, she agreed to join in the activity.
→ Exhausted...
5. The demand was so great that they had to reprint the book immediately.
→ It was...
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` I was playing tennis when somebody stole my bag.
`Trans:` Tôi đã chơi tennis khi ai đó trộm mất túi của tôi
`@` Cấu trúc: S`+`V(past)`+`when`+`S`+`V(past) → diễn tả 2 sự việc xảy ra song song trong quá khứ
`2.` Enormous efforts have been made by scientists to find a cure for this disease.
`Trans:` Các nhà khoa học đã nỗ lực rất nhiều để tìm ra phương pháp chữa trị căn bệnh này.
`@` Thì htai hoàn thành: S`+`has/have`+`been`+`V3`+`O...
`@` By`+`SO: Nhờ ai đó
`3.` Martin's health may not be very good, but he still manages to enjoy life.
`Trans:` Sức khỏe của Martin có thể không được tốt lắm nhưng anh vẫn cố gắng tận hưởng cuộc sống.
`4.` Exhausted as Mary was, she agreed to join in the activity.
`Trans:` Mặc dù kiệt sức, Mary đồng ý tham gia hoạt động này.
`@` Cấu trúc: Tính từ/trạng từ/danh từ + as + mệnh đề( S`+`V)..: mặc dù, dù
`5.` It was such great demand that they had to reprint the book immediately.
`Trans:` Nhu cầu lớn đến mức họ phải in lại sách ngay lập tức.
`@` Cấu trúc such that ( quá...đến nỗi mà ): S + V + such + (a/an) + adj + noun + that + S + V
`***` Đối với các danh từ số ít hoặc không đếm được thì không dùng `a` `/` `an`
Chúc bn hok tốt!!!
`giahan27511`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
#wheijx.
`1.` I was robbed of my bag while we were playing tennis.
`-` be robbeb of sth : bị trộm mất thứ gì
`-` Bị động QKD : S + was/were + Vpp + ... + (by+O)
`2.` Enormous efforts have been made by scientists to find a cure for this disease.
`-` make effort `=` try hard : cố gắng hết sức
`-` Bị động HTHT : S + have/has + Vpp + ... + (by+O)
`3.` Martin's poor health doesn't prevent him from enjoying life.
`-` prevent sb from V-ing : ngăn cản ai làm gì
`4.` Exhausted as Mary was , she agreed to join in the the activity.
`-` Đảo ngữ với Although : adj/adv + as/though + S + V , S + V
`5.` It was such great demand that they had to reprint the book immediately.
`-` CT : S + tobe + such + (a/an) + adj + N + that + S + V
`=` S + tobe + so + adj + that + S + V
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
3082
2205
2887
cậu ơi sửa lại câu 1 đi a.
1976
36417
1521
`1.` I was robbed of my bag while we were playing tennis. `Trans:` Tôi đã bị trộm mất cái túi trong khi chúng tôi chơi tennis `@` Cấu trúc: S`+`was/were`+`V3/ed`+`O...
1976
36417
1521
`->` Mô tả hành động đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ
6273
1827
4651
Sửa vài bài di aa.
1976
36417
1521
Lười quá:))
3082
2205
2887
nhân từ lắm mới nhắc cho chứ 0 bc thẳng là may rồi.