

Chia động từ trong ngoặc ở thì QKHT hoặc HTHT
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1,` had finished - arrived
- QKHT + by the time + QKĐ : vào thời điểm
`2,` had lived
- Hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ
`=>` QKHT
`3,` entered - had already prepared
`4,` hasn't seen - met
- HTHT + since + QKĐ : kể từ khi
`5,` had you known - decided
- Hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ
`=>` QKHT
`6,` have been - were
- HTHT + since + QKĐ : kể từ khi
`7,` realized - had left
- Hành động xảy ra trước chia thì QKHT, hành động xảy ra sau chia QKĐ
`8,` has worked
- for ten years now `->` HTHT
`9,` had never thought
- Until last month : cho đến tháng trước `->` QKHT
`**` Thì Hiện tại hoàn thành :
`(+)` S + have/has + Vpp
`(-)` S + have/has + not + Vpp
`(?)` (WH-word) + have/has + S + Vpp?
`**` Thì quá khứ hoàn thành :
- Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`(+)` S + had + PII
`(-)` S + had not/ hadn't + PII
`(?)` Had + S + PII?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1`. had finished ~ arrived
`@` Cấu trúc:
`-` By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed: Vào thời gian ấy ai đã làm gì..
`2`. had lived
`-` Hành động xảy ra trước `1` hành động khác trong quá khứ
`+` Hành động xảy ra trước ~ QKHT: S + had + V3/ed
`+` Hành động xảy ra sau ~ QKĐ: S + V2/ed + O
`3`. entered ~ had already prepared
`@` Cấu trúc:
`-` By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed: Vào thời gian ấy ai đã làm gì..
`4`. hasn't seen ~ met
`-` DHNB: since `->` chia HTHT
`@` Cấu trúc Hiện tại hoàn thành:
(`-`) S + have/has + not + V3/ed
`-` Sau since chia quá khứ đơn/mốc thời gian
`5`. had you known ~ decided
`-` Hành động xảy ra trước `1` hành động khác trong quá khứ
`+` Hành động xảy ra trước ~ QKHT: S + had + V3/ed
`+` Hành động xảy ra sau ~ QKĐ: S + V2/ed + O
`6`. have been ~ were
`-` DHNB: since `->` chia HTHT
`@` Cấu trúc Hiện tại hoàn thành:
(`+`) S + have/has + V3/ed
`-` Sau since chia quá khứ đơn/mốc thời gian
`7`. realized ~ had left
`@` Cấu trúc:
`-` By the time + S + V2/ed, S + had + V3/ed: Vào thời gian ấy ai đã làm gì..
`8`. has worked
`-` DHNB: For ten years now `->` HTHT
`@` Cấu trúc hiện tại hoàn thành:
(`+`) S + have/has + V3/ed
`-` She (số ít) `->` has
`9`. had never thought.
`-` DHNB: Until last month `->` chia QKHT
`@` Cấu trúc quá khứ hoàn thành:
(`+`) S + had + V3/ed
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin