

Question 27: You can use an electronic device more effectively after reading_________carefully.
A. software B. application C. disadvantages D. instructions
Question 28: I appreciate_________functions of electronic devices since they help check information quickly.
A. immediate B. educational C. expensive D. portable
Question 29: An electronic device like smartphones has_________the effectiveness and mobility of learning.
A. identified B. educated C. concentrated D. improved
Question 30: Personal ____ devices are useful for learning.
A. electric B. electrical C. electronic D. electronical
Question 31: In English class yesterday, we had a discussion ____ different cultures.
A. around B. about C. for D. from
Question 32: On the web you can read ____ newspapers or magazines; you can watch videos, download music or buy
anything.
A. virtual B. online C. digital D. offline
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`27` D
- instruction (n) bản hướng dẫn
- "Bạn có thể dùng thiết bị điện hiệu quả hơn sau khi đọc hướng dẫn sử dụng một cách cẩn thận"
`28` A
- immediate (adj) nhanh chóng, ngay lập tức
- "Tôi đánh giá cao chứng năng nhanh chóng của các thiết bị điện vì chúng giúp kiểm tra thông tin nhanh chóng"
`29` D
- improve (v) cải thiện
- "Một thiết bị điện tử như điện thoại thông minh đã cải thiện sự hiệu quả và sự di động của việc học.
`30` C
- electronic device : thiết bị điện tử
`31` B
- have a discussion about sth : thảo luận về cái gì
`32` B
- online (a) trực tuyến
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`27` D
Instructions `(`n`)``:` Chỉ dẫn
Dịch câu: Bạn có thể sử dụng thiết bị điện tử môt cách hiệu quả hơn sau khi đọc bảng chỉ dẫn cẩn một cách cẩn thận.
`28` B
educational`(`a`)``:` mang tính giáo dục, thuộc mảng giáo dục
Dịch câu: Tôi biết ơn những chức năng giáo dục của thiết bị điện tử bởi vì chúng giúp kiểm tra thông tin một cách nhanh chóng.
`29` D
Ngữ pháp: câu hiện tại hoàn thành, dùng để chỉ những hành động đã và đang xảy ra.
Dịch câu: Những thiết bị điện tử như điện thoại thông minh đã cải thiện sự hiệu quả và tính di di động của việc học tập.
`30` A
Bởi vì device là danh từ `⇒` trước nó là tính từ
Phân biệt nghĩa:
electrical `(`a`)`: thuộc về điện tử, chỉ tất cả các thiết bị, ngành nghề, năng lượng liên quan đến điện tử (tổng quát)
ví dụ: electrical equipments
electric `(`a`)`: có điện, sử dụng điện. Ta sử dụng electric cho các thiết bị máy móc, dụng cụ có khả năng tạo ra điện hoặc sử dụng điện (đề cập cụ thể)
ví dụ: electric guitar
electronic `(`a`)`: thuộc về điện tử. Ta sử dụng electronic để chỉ các thiết bị liên quan đến điện tử (có chip, bảng mạch điện,...) hoặc sản phẩm trực tuyến.
ví dụ: electronic caculators
electronical: từ nay không có trong từ điển
Dịch câu: Thiết bị điện tử cá nhân rất hữu dụng cho viẹc học tập.
`31` C
have discussion about sth
Dịch câu: Trông lớp học tiếng Anh vào hôm qua, chúng tôi đã có cuộc thảo luận về các văn hoá khác nhau
`32` B
Dịch câu: Trên web bạn có thể đọc báo hay tạp chí trực tuyến; bạn có thẻ xem phim, tải nhạc hoặc mua sắm bất cứ thứ gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin