

Cần nắm nhx gì trc khi đi thi cuối HK2 Ngoại Ngữ lp 6 ạ (i-learn smart world) nhanh nhe, thanks nhìu
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:Chắc chắn phải ôn lại từ vựng,ngữ pháp và thực hành nhiều bài tập trắc nghiệm và thực hành viết,nói để chuẩn bị tốt cho kì thi cuối học kì II cho môn Ngoại Ngữ.
Chúc bạn thành công ạ!
#fduck2k
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

1. Hỏi màu sắc
What color+ be + S ?
⇒ S + be + màu
2. Câu hỏi sự lựa chọn
Be + S+ Adj or ADJ?
3. Hỏi cảm giác
How + do/does + S + feel?
⇒ S + be / feel(s) + ADJ
4. Muốn
would like + to V / N = want +to V / N
5. A / An / Some / any
a/an + N số ít, đếm được
a dùng khi đứng đầu là các phụ âm
an dùng khi đứng đầu là các nguyên âm (U,A,O,E,I)
some + N số nhiều / N không đếm được
some dùng cho câu khẳng định và câu lời mời (Would you like..?)
any + N số nhiều / N không đếm được
any dùng cho câu phủ định và câu hỏi
6. There is / There are
There is
(+) There is + a/an + N số ít
(-) There isn’t + a/an + N số ít
(?) Is there + a/an + N số ít?
→ Yes, there is
→ No, there isn’t
There are
(+) There are + số lượng + N số nhiều
(-) There aren’t + any + N số nhiều
(?) Are there + any + N số nhiều?
→ Yes, there are
→ No, there aren’t
7. like: thích
S + like + N / to V / Ving
8. How many / How much
How many + N số nhiều
How much + N không đếm được
9. need : cần
need + to V / N
10. Hỏi giá tiền
How much + be + S?
⇒ How much + do/does + S + cost?
⇒ What is the price of +S?
11. Like ~ favorite
What + do/does + S+ like + best?
⇔ What + be + one's favorite + N ?
12. Hỏi tần suất
How often + do/does + S+ V1?
13. Hỏi thời tiết
What's the weather like?
= How's the weather? .
⇒ S + be + ADJ
14. Thì tương lai gần
(+) S +am/is/are + going to + V1
(-) S +am/is/are + not + going to + V1
(?) Am/Is/Are + S + going to + V1?
15. Đưa ra ý kiến, đề nghị
What about / How about + Ving?
= Let's + V1
= Why don't we / you +V1?
16. SS hơn / SS nhất / SS bằng
So sánh hơn của ADJ/ADV ngắn
S + be/V + ADJ/ADV + ER + than ……
So sánh hơn của ADJ/ADV dài
S + be/V + more + ADJ/ADV + than ……
So sánh nhất của ADJ/ADV ngắn
S + be/V + the +ADJ/ADV + EST + ...
So sánh nhất của ADJ/ADV dài
S + be/V + the most + ADJ/ADV + ……
So sánh bằng: S + be + as + ADJ + as + ....
ADJ dài là từ có 2 âm tiết trở lên
ADJ ngắn là từ có 1 hoặc 2 âm tiết tận cùng là - er, -ow, - y
- Tận cùng là y → đổi -y thành - i và thêm ER / EST
- Tận cùng là e → thêm R / ST
- Phụ + nguyên + phụ âm → ta gấp đôi phụ âm cuối → và thêm ER / EST
ADJ + ly --> ADV dài
17. How + ADJ ⇔ What + be + ....
How + ADJ + be +S ?
⇔ What + be + the + N1 of N2?
18. should /shouldn't
should +V1: nên làm gì
shouldn't + V1: không nên làm gì
19. Câu mệnh lệnh
V1: hãy làm gì
Don't + V1: đừng làm gì
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin