

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Bài 17: (1) have , (2) park, (3) reading , (4) a
Bài 18: (1) and , (2) has , (3) dog, (4) birds
Bài 19: (1) park
Các câu sau của bài 19 không thấy nên mình không giải được.
Giải thích các bước giải:
Bài 17: (1) dịch: tôi có 3 người bạn
(2) sau in the cần có 1 địa điểm -> park ( công viên)
(3) câu trước và câu sau đều chỉ hành động của mỗi người -> reading
(4) trước good time là mạo từ "a"
Bài 18: (1) chỉ liệt kê rằng có 4 chiếc tàu thuỷ và 5 chiếc xe bus đồ chơi -> and
(2) cần có 1 động từ , mà sau "he" phải dùng "has"
(3) sau "one" là 1 danh từ . nhưng "one" có nghĩa là một vậy nên không thể dùng với birds (nhiều con chim) -> dog
(4) tương tự như câu (3) , cần có 1 danh từ. tuy nhiên four là số nhiều -> chọn birds
Bài 19: (1) sau cụm từ "in the" cần có 1 địa điểm -> chọn park
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()

Q17:
1. have
S + has/have+ N : ai có ...
2. park
the + N
3. reading
S + am/is/are + Ving: thì HTTD
4. a
a + ADJ + N
Q18:
1. and
N and N : .. .và
2. has
S + has/have+ N : ai có ...
3. dog
one + N số ít
4. birds
số lượng + N số nhiều
Q19:
1. park
the + N
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin