

you will feel more relaxed if you spend some time in nature A.energetic Bstressed C happy D.optimistic tìm từ trái nghĩa ah
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án : `B` .
`@` relaxed : thư thái (a)
`-` energetic : năng động (a)
`-` stressed : đầy áp lực (a)
`-` happy : vui vẻ (a)
`-` optimistic : lạc quan (a)
`->` Từ trái nghĩa là ''stressed'' .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Ans : B
- relaxed ( adj ) : thư thái, thư giãn
`->` Energetic ( adj ) : mãnh liệt
`->` Stressed ( adj ) : Áp lực, trầm cảm
`->` Happy ( adj ) : vui vẻ, yêu đời
`->` Optimistic ( adj ) : lạc quan.
- Từ trái nghĩa là " stressed ".
`color{Orange}{Hutao}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin