

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`-` Các từ Hán Việt chỉ quan hệ gia đình:
`+` Phụ thân: Cha.
`+` Mẫu thân: Mẹ.
`+` Gia đình.
`+` Thứ nam: Con trai kế.
`+` Thứ nữ: Con gái kế.
`+` Qúy nam, vãn nam: Con trai út.
`+` Qúy nữ, vãn nữ: Con gái út.
`+` Kế mẫu: Mẹ kế.
`+` Ngoại tổ: Ông ngoại.
`+` Ngoại tổ mẫu: Bà ngoại.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`10` từ Hán Việt chỉ quan hệ gia đình:
`-` Gia đình.
`-` Phụ mẫu.
`-` Sinh mẫu.
`-` Đích tôn.
`-` Trưởng nữ.
`-` Dưỡng phụ.
`-` Ngoại bà.
`-` Vãn nữ.
`-` Phụ thân.
`-` Ngoại tôn.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
68
91
76
từ gia đình là j hả bạn
551
9955
376
chỉ những người máu mủ ruột thịt cùng chung sống dưới một mái nhà
68
91
76
ko
68
91
76
hán việt á
551
9955
376
gia: người thân, họ hàng đình: mái nhà, ngôi nhà
68
91
76
c ơn nha
551
9955
376
oke
68
91
76
kê