

Câu 21. Các hệ QTCSDL KHÔNG cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?
A. Thực thi truy vấn trước và sau khi soa lưu. B. Tính năng sao lưu đa điểm.
C. Tính năng sao lưu tự động. D. Tính năng mã hóa dữ liệu.
Câu 22. Ngôn ngữ phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là phương án nào sau đây?
A. SQL B. PASCAL C. PYTHON D. HTML
Câu 23. Chọn phương án SAI khi nói về nhà quản trị CSDL?
A. Nhà quản trị csdl chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn.
B. Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo csdl luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật.
C. Nhà quản trị csdl cần sử dụng thành thạo ngôn ngữ truy vấn csdl.
D. Nhà quản trị csdl nên có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến csdl.
Câu 24. Công việc nào sau đây do nhà quản trị csdl đảm nhận?
A. Đảm bảo an toàn dữ liệu và xác thực quyền truy cập
B. Quét virus và xóa file bị nhiễm virus
C. Copy file dữ liệu vào bộ nhớ di động để lưu trữ đề phòng sự cố
D. Cài đặt các phần mềm ứng dụng cho user
Câu 25. Khi truy cập internet, một số website yêu cầu người dùng có đăng kí tài khoản mới được download tài liệu, đăng bài viết…Đây là chức năng gì trong số các chức năng, nhiệm vụ (được liệt kê ở dưới) mà người quản trị csdl đảm nhận?
A. Phân quyền truy cập dữ liệu B. Bảo mật thông tin dữ liệu
C. Tổ chức truy cập dữ liệu D. Giám sát truy cập dữ liệu
Câu 26. Hệ thống website của sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất đã từng bị điều khiển hiển thị các thông tin sai sự thật. Nhà quản trị phải thực hiện thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn cho dữ liệu?
A. Rà soát, bổ sung, tăng cường các biện pháp bảo mật.
B. Chặn hết các truy cập từ thời điểm bị xâm nhập trở về sau
C. Gỡ bỏ rồi cài đặt lại hệ quản trị csdl
D. Không cần làm gì, hệ thống tự khôi phục theo cài đặt trước đó
Câu 27. Khóa ngoài của bảng có vai trò gì?
A. Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu. B. Không chỉ ra tham chiếu đến khóa chính của bảng khác
C. Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng D. Hỗ trợ cho khóa chính
Câu 28. Phương án nào sau đây nêu đúng cách đáp ứng việc bảo mật hệ thống (mật khẩu, mã hóa thông tin)
A. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
D. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
Câu 29. Phương án nào sau đây KHÔNG thể hiện những thiệt hại khi một tổ chức kinh doanh không thực hiện được việc bảo mật thông tin?
A. Tăng uy tín trong kinh doanh. B. Mất lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
C. Đối mặt với pháp luật. D. Bồi thường cho khách hàng
Câu 30. Cần sử dụng hiệu ứng nào dưới đây để làm cho âm lượng nhạc nền của đoạn phim nhỏ dần khi kết thúc
A. Fade Out. B. Fade In. C. Fade Cross. D. Fade Entire clip.
Bảng tin