

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
`@` Mệnh đề when, while với thì `QKTD` và `QKD`
`-` Diễn tả một hành động đang xảy ra (chia `QKTD`) thì có một hành động khác xen vào (chia `QKD`)
`-` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời (chia `QKTD`)
`@` Thì `QKTD` diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể
`(+)` S `+` was/were `+` V_ing `+...`
`(-)` S `+` wasn't/weren't `+` V_ing `+....`
`(?)` Was/ Were `+` S `+` V_ing `+...`
`1.` `C.
`2.` `D`
`3.` `B`
`4.` `D`
`5.` `B`
`6.` `B`
`7.` `A`
`8.` `C`
`9.` `B`
`10.` `B`
`@` Câu trần thuật trực tiếp `->` gián tiếp: (đối với câu gián tiếp `->` trực tiếp thì làm ngược lại)
`-` Lùi thì
`-` Đổi `ĐTKT` (wil `->` would, can `->` could, may `->` might,.....)
`-` Chuyển chủ ngữ, tân ngữ, tính từ sở hữu,..
`-` Chuyển trạng từ chỉ thời gian nơi chốn (now `->` then, today `->` that day, yesterday `->` the day before,...)
`11.` `B`
`12.` `C`
`13.` `C`
`14.` `D`
`15.` `A`
`16.` `D`
`17.` `B`
`18.` `B`
`19.` `D`
`20.` `A`
`21.` `C`
`22`. `B`.
`@` Ta có cụm từ long-tern impact: tác động lâu dài
`23.` `C`
`@` Sau few `+` N số nhiều
`24.` `A.`
`25.` `A.`
`@` Ta có cụm từ considerable progress: phát triển đang kể
`26.` `B.
`@` this `+` N `+` is `+...`
`27.` `A.`
`28.` `C.
`@` adj `+` N
`29.` `D`
`-` Ta có cụm từ Face recognition: nhận diện khuôn mặt
`30.` `C`
`-` Ta có cụm từ Breakout rooms: phòng học chia nhỏ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin