

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Helen said that she went to school by bicycle every day.
2. He told his grandmother that he would call her the next week.
3. They said that they could stay out late that night.
4. She said that she didn't like Chinese food.
5. She told us that she was going home.
6. She said that she worked in a hospital.
7. Phong said that he was busy the next day.
8. They told me that they must finish their homework.
---------------------------
*Form:
- Yes/No Question : S + asked / wanted to know / wondered + if / whether + S + V
- Dạng đầu : S + say/says/said hoặc tell/told + (that) + S + V(lùi thì)
- Wh-question: S + asked (+O) / wanted to know / wondered + Wh + S + V
- Mệnh lệnh : S + told + O + to V
*Thay đổi đại từ:
I → He/She
You → He/She
We → They
They → They
He/She/It → They
Me → Him/Her
Us → Them
My → His/Her
Our → Their
*Lùi thì :
Hiện tại đơn →Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn →Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành →Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn →Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn →Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành →Quá khứ hoàn thành
Tương lai đơn → Tương lai đơn trong quá khứ (would)
Tương lai tiếp diễn →Tương lai tiếp diễn trong quá khứ (would be Ving)
shall/ can/ may →should/ could/ might
should/ could/ might/ must/ would → Giữ nguyên
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1,` Helen said that she went to school by bicycle every day.
`2,` He told his grandmother that he would call her the following week.
next week -> the following week
`3,` They said that they could stay out late that night.
tonight -> that night
`4,` She said that she didn't like Chinese food.
`5,` She told us that she was going home.
`6,` She said that she worked in a hospital.
`7,` Phong said that he would be busy the following day.
tomorrow -> the following day
`8,` They told me that we had to finish our homework.
----------------
Giải thích:
Câu gián tiếp dạng trần thuật:
`-` S `+` told/said `+` that `+` S `+` V(lùi thì)…
${\text{Lùi thì: }}$
`+`quá khứ đơn `->` quá khứ hoàn thành
`+` hiện tại đơn `->` quá khứ đơn
`+` hiện tại hoàn thành `->` quá khứ hoàn thành
`+` hiện tại tiếp diễn `->` quá khứ tiếp diễn
`+` quá khứ tiếp diễn `->` quá khứ hoàn thành tiếp diễn
`+` hiện tại hoàn thành tiếp diễn `->` quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
`-` Model verbs:
`+` will `->` would
`+` shall/can/may `->` should /could/ might
`+` must -> had to/mustn’t `->` didn’t have to
`+` should / could/ might/ would/ ought to `->` giữ nguyên
*Chú ý:
`-` Khi viết lại câu tường thật, nhớ bỏ dấu ngoặc kép.
`-` Nếu trong ngoặc là câu sự thật hiển nhiên thì không cần lùi thì.
`-` Nếu ngoài ngoặc là said to thì chuyển thành told, said thì cữ giữ nguyên.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin