

Câu 14:It was Tom _______ to help us.
A.who came
B.that comes
C.comes
D.to come
Câu 15:His parents don’t have to force him to study hard as he is highly____
A.self-confident
B.self -relian
tC.self -motivated
D.self-esteem
Câu 16You must get your children into the_____of cleaning their teeth.
A.routine
B.duty
C.hobby
D.habit
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`14.`A
`-` It + is/was + chủ ngữ (chỉ người) + who/that + V(chia theo thì)
`-`Đó là Tom đã đến để giúp chúng tôi.
`15.`C
`-` Adv + Adj
`-`self-motivated(a): tự chủ
`-`self-motivated(a): tự tin
`-`Không có "self -relian" -> chỉ có "self-reliance(n)"->loại
`-`self-esteem(n): lòng tự trọng -> loại
`-`Bố mẹ anh không cần phải ép anh học chăm chỉ vì anh rất tự chủ.
`16.`D
`-` get (someone) into the habit of : tạo thói quen dần cho ai đó
`-`Bạn phải thói quen cho con cái của bạn là đánh răng hàng ngày.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`14.` A
⇒ Thì qkđ(động từ tobe): S`+`was/were`+` adj/noun(phrases)
⇒ Mệnh đề quan hệ "who" dùng để thay thế cho người ( ở vị trí chủ ngữ hoặc tân ngữ)
`15.` C
⇒Self-motivated(adj): năng động, năng nổ
⇒Self-confident(adj): tự tin
⇒Self-esteem: lòng tự trọng
⇒Trong câu ta thấy"don't have to force him to study" nghĩa là không cần ép buộc anh ta học bài↔ta dùng self-motivated
`16.` D
⇒Get sb into the habit of sth: Làm, để ai đó thích nghi với điều gì, việc gì đó
⇒Must`+`V-bare: bắt buộc phải làm gì đó
Chúc bn hok tốt!!!
`giahan27511`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin