

Question 4: My sister can't get the job because her English is not good enough.
A. If my sister gets the job, her English will be good.
B. My sister could get the job if her English were good.
C. Unless my sister's good at English, she'll get the job
D. My sister will never get any jobs if her English is not good.
Question 5: Tom said, "I'll give you this book back tomorrow, Mary."
A. Tom said to Mary that she would give him that book back the next day.
B. Tom said to Mary that I would give you that book back the next day.
C. Tom told Mary that he would give her that book back the next day.
D. Tom told Mary that he will give her this book back the next day.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`4.` B
Câu điều kiện loại 2 diễn tả một hành động không có thật trong hiện tại
If + S + V2, S + would/could + V0
Động từ "were" luôn chia theo mọi ngôi ở câu điều kiện loại 2
`5.` C
Câu gián tiếp: S + said/told + sb + (that) + S + V(lùi thì)
Lùi thì: will `->` would
Lùi Chủ ngữ: I `->` he ( Tom là con trai )
Lùi trạng từ chỉ thời gian: tomorrow `->` the next day
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`4`. `B`
`@` Câu điều kiện loại `2`:
`-` If + S + V2/ed ~ (Were) adj/N, S + would/could/might + V-bare
`-` If I were + O, S + would/could/might + V-bare (mang tính khuyên nhủ ai đó)
`-` If + S + didn't + V-bare, S + would/could/might + V-bare
`=>` Hành động không có thật ở hiện tại.
Trans: Chị gái của tôi có thể có được công việc nếu tiếng anh của cô ấy tốt.
`5`. `C`
`@` Câu trần thuật ~ gián tiếp:
`-` S + said/told + (O) + (that) + S + V(lùi thì)
`-` Lùi thì:
`+` will `->` would
`-` Đổi ngôi:
`+` I `->` he
`+` you `->` her
`-` This `->` That
`-` Tomorrow `->` The next day/The following day
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin