

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` We successfully ran an anti-bullying campaign in spite of facing many difficulties.
`-` Although (mặc dù, dẫu cho) `+` mệnh đề tương phản, chỉ sự đối lập giữa hai vế.
`->` Cấu trúc: Although `+` S `+` V, S `+` V `=` S `+` V `+` although `+` S `+` V
`=` Cấu trúc Despite `/` In spite of:
`->` Despite/In spite of `+` N/Noun Phrase/V-ing, S `+` V `+` …
`=` S `+` V `+` … `+` despite/in spite of `+` N/Noun Phrarse/V-ing
`C1:` Nếu hai mệnh đề "Although" không đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` In spite of / Despite `+` N/Noun Phrarse
`-` Cụm danh từ `=` the/ a/ an/ TTSH (my/her/his/ ...) `+` (adv/adj) `+` N
`C2:` Nếu hai mệnh đề của "Although đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` In spite of / Despite `+` V-ing, S `+` V ...
`=>` Tạm dịch: Chúng tôi đã thực hiện thành công chiến dịch chống bắt nạt mặc dù gặp rất nhiều khó khăn.
`2.` Bullying needs immediate action because of being a pressing issue at school.
`-` Cấu trúc Because: Bởi vì `+` mệnh đề nguyên nhân `-` kết quả:
`->` Because `+` S `+` V, S `+` V `=` S `+` V `+` because `+` S `+` V
`-` Cấu trúc Because of: S `+` V `+` because `+` N/Noun Phrase/V-ing
`=` Because of `+` N/Noun Phrase/V-ing, S `+` V
`-` Nếu hai mệnh đề của "Because" mà đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` Because of `+` V-ing, S `+` V
`-` Nếu hai mệnh đề của "Because" mà không đồng chủ ngữ thì ta có:
`->` Because `+` Noun Phrase (Cụm danh từ), S `+` V
`-` Cụm danh từ `=` the/ his/ her/ your/ our/ their/ its `+` (adv/adj) `+` N
`=>` Tạm dịch: Bắt nạt cần phải hành động ngay lập tức vì đây là một vấn đề cấp bách ở trường.
`3.` Minh asked Hung to skip class to go to the park. However, Hung did not agree.
`-` Ta có: But (nhưng) `+` mệnh đề tương phản, chỉ sự đối lập.
`->` Cấu trúc: S `+` V `+` `,`but `+` S `+` V
`-` Ta có: However `+` chỉ sự đối lập, tương phản của hai mệnh đề.
`-` However = but, yet, although, though,...: Tuy nhiên, mặc dù
`->` Cấu trúc: S `+` V. However, S `+` V `=` S `+` V; however, S `+` V
`=>` Tạm dịch: Minh bảo Hùng trốn học để đi công viên. Tuy nhiên, Hùng đã không đồng ý.
`4.` Body shaming creates a negative environment for students. Besides, it affects their self-confidence.
`-` Cấu trúc: S `+` V `+` ./; Beside, `+` S `+` V `:` Ngoài ra, bên cạnh đó ...
`=` S `+` not only `+` V `+` but also `+` V `:` ... không những ... mà còn ...
`=>` Tạm dịch: Việc xấu hổ về cơ thể tạo ra môi trường tiêu cực cho học sinh. Ngoài ra, nó còn ảnh hưởng đến sự tự tin của họ.
`5.` Hien suffered from depression since she was a victim of bullying.
`-` Cấu trúc: S `+` V `+` since/because/as `+` S `+` V `:` ... bởi vì ...
`=>` Tạm dịch: Hiền bị trầm cảm bởi vì cô ấy từng là nạn nhân của sự bắt nạt.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1,` We successfully ran an anti-bullying campaign in spite of facing many difficulties.
`-` Mệnh đề chỉ sự đối lập:
`-` Although `+` S `+` V `+` O , S `+` V `+` O..
`=` In spite of `+` N/cụm N/V-ing, S `+` V `+` O
`->` Chúng tôi đã thực hiện thành công chiến dịch chống bắt nạt mặc dù gặp rất nhiều khó khăn.
`2,` Bullying needs immediate action because of being a pressing issue at school.
`-` Mệnh đề chỉ lí do:
`-` As `+` S `+` V `+` O , S `+` V `+` O..
`=` Because of `+` N/cụm N/V-ing, S `+` V `+` O..
`->` Khi thấy hành vi bắt nạt cần phải hành động ngay lập tức vì đây là vấn đề cấp bách ở trường.
`3,` Minh asked Hung to skip class to go to the park. However, Hung didn't agree.
`-` Mệnh đề chỉ sự tương phải, đối lập nhau:
`-` S `+` V `+` O. However, `+` S `+` V `+` O..
`->` Minh rủ Hùng trốn học để đi công viên. Tuy nhiên, Hùng không đồng ý.
`4,` Body shaming creates a negative environment for students. Besides, it affects their self-confidence.
`-` Mệnh đề bổ sung thông tin:
`-` S `+` V `+` O. Besides, `+` S `+` V `+` O..
`->` Body shaming tạo ra một môi trường tiêu cực cho học sinh. Ngoài ra, nó còn ảnh hưởng đến sự tự tin của họ.
`5,` Hien suffered from depression since she was a victim of bullying.
`-` because ~ since : vì
`-` Mệnh đề chỉ lí do:
`-` Because `+` S `+` V `+` O , S `+` V `+` O..
`=` Since `+` S `+` V `+` O , S `+` V `+` O..
`->` Hiền mắc chứng trầm cảm bởi vì cô ấy là nạn nhân của sự bắt nạt.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin