

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
` @ ` Relief.
` *** ` Danh từ:
` - ` Relief ( n ): Sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa, sự giúp đỡ
` - ` Reliever ( n ): Người giải tỏa, người giúp đỡ
` - ` Reliefs ( n ): Lực lượng cứu hộ
` *** ` Động từ:
` - ` Relieve ( v ): Làm cho nhẹ nhõm, giải tỏa, giúp đỡ.
` *** ` Tính từ:
` - ` Relieved ( a ): Nhẹ nhõm, được giải tỏa
` - ` Relieving ( a ): Mang lại sự nhẹ nhõm, giúp đỡ
` - ` Unrelieved ( a ): Không nhẹ nhõm, không được giải tỏa
` - ` Unrelieving ( a ): Mang lại sự không nhẹ nhõm, giải tỏa
` *** ` Trạng từ:
` - ` Relievably ( adv ): Một cách nhẹ nhõm
` - ` Unrelievably ( adv ): Một cách không nhẹ nhõm
` @ ` Environment.
` *** ` Danh từ:
` - ` Environment ( n ): Môi trưởng
` - ` Environmentalist ( n ): Nhà môi trường học
` - ` Environmentalism ( n ): Chủ nghĩa môi trường
` *** ` Tính từ:
` - ` Environmental ( a ): Thuộc về môi trường
` *** ` Trạng từ:
` - ` Environmentally ( adv ): Một cách môi trường
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
6056
3116
6638
Số báo cáo đúng/sai: 8942/3512 -> Ác cỡ đó thôi.
4178
345
2740
bc đúng là gì zọ
6056
3116
6638
Báo cáo bnhieu í.
4178
345
2740
Số báo cáo đúng/sai: 607/384
4178
345
2740
:{
6056
3116
6638
:D
4178
345
2740
t hìn quá mà
6056
3116
6638
hh.