

. Find and correct the mistakes
A B C D
A B C D
A B C D
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` `A` `->` told .
`-` Gián tiếp tường thuật .
`@` S + said/told + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`2` `D` `->` strained .
`-` get + adj : trở nên như thế nào .
`-` strained : căng ra (a)
`3` `D` `->` under .
`-` be under sth : ở dưỡi thứ gì `(` có tác động vật lí `)` .
`-` be under the rain : dưới cơn mưa (N)
`4` had spent .
`-` Quá khứ đơn `-` quá khứ hoàn thành .
`@` Before + S + V(quá khứ) + O , S + had + V3/Vpp + O .
`5` has been threatened .
`-` In recent decades : DHNB thì hiện tại hoàn thành .
`->` Form : S + have/has + V3/Vpp + O .
`=>` Bị động : S(bị động) + have/has + been + V3/Vpp + O .
`6` has experienced .
`-` This is the first time + S + have/has + V3/Vpp + O : Đây là lần đầu ai đó làm gì .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`ttcolor[red][-]``ttcolor[pink][g]``ttcolor[][w]``ttcolor[pink][e]``ttcolor[][n]``ttcolor[red][-]`
`=> Ans:`
`1. bbA`
`@` Tells `->` Told
`***` S + said/told + O + (that) + S + V + O
`2. bbD`
`@` strain `->` strained
`***` Get adj `->` cần đổi thành một tính từ
`@` strained: căng ra
`3. bbD`
`@` below `->` under
`***` Under sth ;ở dưới cái gì `-` bị tđ
`4.` had spent
Thì quá khứ hoàn thành
(`+`) S + had + V-p 3
(`−`) S + had + not + V- 3
( `?` ) Had + S + V-p 3 ...?
`***` Dấu hiệu nhận biết: for, since, yet, already,...
`5.` has been threatened
`***` Bị động htht Present perfect (hiện tại hoàn thành)
`@` S + have/has + P2
`->` S + have/has + been + P2
`6.` has experienced
`***` The first time: lần đầu tiên
`-` The first time + s + has/have + Vpp
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
10729
366
7639
e c.ơn chị ạaaaaaaaaaaa<3
4199
123406
2895
Chúc mừng `1000`
10729
366
7639
ỏ c.ơn mun nhìuuu 🥰
4108
7667
2329
chúc mừng anh đc 1k hay nhất:)
10729
366
7639
c.ơn nheee=)
648
908
363
nqầu
10729
366
7639
=))
648
908
363
t sắp lên 100=)