

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`29` `D` .
`-` be + N .
`-` advancer : bước tiến bộ (N)
`30` `D` .
`-` decide + to V : quyết định làm gì .
`-` plug in : cắm vào (V)
`31` `D` .
`-` adj + N .
`-` appliance : thiết bị (N)
`32` `D` .
`-` Gián tiếp tường thuật .
`@` S + said/told + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`-` will `->` would .
`33` `C` .
`-` as bright as a button `(` thành ngữ `)` : sáng suốt (a)
`->` Đồng nghĩa với ''smart'' .
`-` smart : thông minh , biết tuốt (a)
`34` `C` .
`-` Dùng ''what'' để hỏi về cảm nhận của ai đó về điều gì .
`-` Hiện tại đơn : Wh-question + do/does + S + V-inf + O `?`
`35` `D` .
`-` Hành động thường diễn ra ở hiện tại .
`->` Hiện tại đơn : S + V(s,es) + O .
`-` provide sb sth : cung cấp cho ai đó thứ gì .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin