

Cuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuuu
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
------------------------------------------------
1. snows
DHNB: often (HTD)
2. Does
DHNB: every week (HTD)
3. Are
DHNB: today (HTTD)
4. are surfing
DHNB: at the moment (HTTD)
5. go
DHNB: often (HTD)
6. doesn't like
7. Are
DHNB: now (HTTD)
8. do
9. Does
DHNB: usually (HTD)
10. crossing
DHNB: now (HTTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
1.snows => often ( CNB HTĐ )
2.Does => every week ( CNB HTĐ )
3.Are => next + today + Julia and Henry ( CNB HTTD )
4.are surfing => at the moment ( CNB HTTD )
5.go => often ( CNB HTĐ )
6. doesn't like ( CD HTĐ/ Diễn tả 1 sự thật luôn luôn đúng )
7.Are => swans + now ( CNB HTTD )
8.Do => often + brother ( CNB HTĐ )
9.Does => usually ( CNB HTĐ )
10.crossing => now ( CNB HTTTD )
@HW
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin