

1. Do not tell the boss anything about her absence today
-> Do not ..............................................................(BREATHE)
2. My father persuaded me to learn another foreign language
-> It was ..............................................................( TALKED)
3. We are looking forward to watching the program
-> We .................................................................. ( WAIT )
4. They have discovered some interesting new information
-> Some ................................................................( LIGHT )
5. She is the best violinist in our school
-> In playing the violin, she is .................................. ( SECOND)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. Don't breathe a word of her absence today to the boss
- Breathe a word of sth to sb: Tiết lộ hoặc chia sẻ thông tin hoặc bí mật với ai đó
- Mệnh lệnh phủ định: Don't + V - inf
-> Đừng tiết lộ về sự vắng mặt của cô ấy ngày hôm này cho sếp nhé.
2. It was my father who talked me into learning another foreign language
- Talk sb into sth / V - ing = Persuade sb to do sth: Thuyết phục ai làm gì
-> Bố là người đã thuyết phục tôi trong việc học ngôn ngữ khác.
3. We can't wait to watch the program
- Be looking forward + to V - ing: Háo hức làm gì
- = Can't wait to do sth: Không thể chờ làm gì trong tương lai, nóng lòng làm gì
-> Chúng tôi nóng lòng muốn xem chương trình quá.
4. Some interesting new information has come to light
- Come to light: Thông tin hoặc sự thật được tiết lộ hoặc phát hiện sau một thời gian dài hoặc sau khi được giữ bí mật.
- HTHT: S + have / has + V3 / ed
-> Một số thông tin thú vị mới đã được phát hiện ra.
5. In playing the violin, she is second to none
- Be second to none: Không ai hoặc không cái gì có thể vượt qua hoặc tốt hơn ( Có thể là đứng ở vị trí đầu )
- SS nhất: S + tobe + the adj - est + N
-> Trong việc chơi đàn violin, cô ấy là người đứng đầu.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1` Do not breathe a word to the boss about her absence today.
`-` Breathe a word: nói một lời
`-` Absence (n) vắng mặt
`-` Do not ( Don't ) + V : đừng
`2` It was talked into learning another foreign language by my father.
`-` It + be + talked + into + Ving + ( by SO)
`-` Persuade SO to V : thuyết phục
`3` We can't wait to watch the program.
`-` Can (not) + V : (không) có thể
`-` Be look forward to Ving : trông chờ
`4` Some light has been discovered on some interesting new information.
`-` Thì HTHT: S + has/have + Ved/V3
`5` In playing the violin, she is second to none.
`-` Second to none : không ai sánh được
`color{red}{~Qcil~}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin