

1. “I haven’t been home this evening, Stephen” said Bill ( told )
Bill .......................................................................
2. I haven’t seen my brother for 14 years ( since )
It’s ...............................................................................................
3. Her book was published last year. It became a best seller ( that )
Her book .........................................................
4. “I’ll definitely be at your house before 8:00, Sue” said Mike ( promised)
Mike .................................................
5. The bag was found later. The robbers put the money in it ( in )
The bag ..............................................................
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` Bill was told by Stephen that he hadn't been home that evening .
`-` Bị động quá khứ đơn :
`@` S(bị động) + was/were + V3/Vpp + O .
`-` Gián tiếp tường thuật :
`@` S + told/asked + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`-` haven't `->` hadn't .
`-` this `->` that .
`2` It's `14` years since I last saw my brother .
`-` S + have/has + not + V3/Vpp + O + time : Ai đó đã không làm gì trong bao lâu .
`->` It's + time + since + S + last + V(quá khứ) + O : Đã bao lâu kể từ khi ai đó làm gì .
`3` Her book which became a best seller was published last year .
`-` ''Her book'' là vật .
`->` Dùng ''which'' .
`4` Mike promised Sue to be at her house before `8:00` .
`-` Gián tiếp hứa hẹn :
`@` S + promise + sb + to V + O .
`-` your `->` her .
`5` The bag which the robbers put the money in was found later .
`-` ''The bag'' là vật .
`->` Dùng ''which'' .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
$\color{#696969}{\text{# csh.}}$
1. Bill told Stephen that he hadn’t been home that evening.
- HTHT -> QKHT
- Đổi ngôi : I -> he
- haven't -> hadn't
- this -> that
- Câu tường thuật : S + said ( to O ) / told ( O ) + ( that ) + S + V-lùi thì
2. It’s 14 years since I last saw my brother.
- It's + time + since + S + last + V2/V-ed : đã bao lâu kể từ khi ai đó lần cuối làm gì
= S + has/have + not + P-II + for/since + time : ai đó đã không làm gì bao lâu
3. Her book that was published last year became a best seller.
- that : thay thế cho cả vật , người
4. Mike promised Sue that he would definitely be at her house before 8:00.
- TLĐ -> TLTQK
- Đổi ngôi : I -> he
- Lùi thì : will -> would
- your -> her
- Câu tường thuật : S + asked/promised/... + O + ( that ) + S + V-lùi thì
5. The bag in which the robbers put the money was found later.
- in which = where : dùng để thay thế cho những từ chỉ nơi chốn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin