

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` dying .
`-` die out : chết dần (V)
`-` Mệnh đề chỉ lí do .
`@` S + V + O + because of/owning to/due to + V-ing/N + O .
`2` extremely .
`-` be + adv + adj .
`-` extremely : cực kì (adv)
`3` Luckily .
`-` Adv , S + V + O .
`-` luckily : may thay (adv)
`4` respectful .
`-` So sánh kép :
`@` The + so sánh hơn + S + V , the + so sánh hơn + S + V .
`-` respectful : có lòng tôn kính (a)
`5` losing .
`-` the + N .
`-` losing : sự mất mát (N)
`6` pollution .
`-` adj + N .
`-` pollution : sự ô nhiễm (N)
`7` climatic .
`-` adj + N .
`-` climatic : thuộc về khí hậu (a)
`8` disappearance .
`-` the + N .
`-` disappearance : sự biến mất (N)
`9` awareness .
`-` adj + N .
`-` awareness : nhận thức (N)
`10` global .
`-` adj + N .
`-` global : toàn cầu (a)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

$\text{1.dying}$
$\text{N+of+N/Ving}$
$\text{dying out:tuyệt chủng}$
$\text{2.extremely(adv):cực kỳ}$
$\text{Trước tính từ abudant cần một trạng từ bổ nghĩa}$
$\text{3.luckily:may mắn}$
$\text{Trạng từ đứng đầu câu bổ sung thông tin cho câu}$
$\text{4.respectable(adj):tôn trọng}$
$\text{The +comparative+S1+V,the+comparative+S2+V...}$
$\text{5.loss(n):mất}$
$\text{Sau the cần một danh từ}$
$\text{6.polluntants(n):ô nhiễm}$
$\text{to be one of the+N số nhiều:một trong số những}$
$\text{7.climatic(adj):khí hậu}$
$\text{Trước danh từ conditions cần một tính từ bổ nghĩa}$
$\text{8.disappearance(n):biến mất}$
$\text{Sau mạo từ the cần một danh từ}$
$\text{9.awareness(n):nhận thức}$
$\text{Sau tính từ environmental cần một danh từ}$
$\text{10.global(adj):toàn cầu}$
$\text{global warming:sự nóng lên toàn cầu}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
42
6558
19
https://hoidap247.com/cau-hoi/6897051 Bạn làm giúp mình với được ko ạ