

Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm
1.Many widlife animals are highly endangered these days.
A.at risk
B.recommended
C.safe
D.expensive
2.Thanks to lots effort from different widlife protection organisations, the panda is now off the danger list.
A.strictly protected
B.highly vulnerable
C.becoming extinct
D.no longer endangered
3.The thought that the earth is damaged by climate is really upsetting us.
A.worrying
B.confusing
C.comforting
D.disturbing
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
-endangered:bị đe dọa
trái nghĩa với bị đe dọa là an toàn:Safe
Vậy đáp án là C.safe
-off the danger list:ra khỏi danh sách nguy hiểm
trái nghĩa là rơi vào danh sách bị tuyệt chủng:becoming extinct
Vậy đáp án là C.becoming extinct
-upsetting:khó chịu
trái nghĩa với khó chịu là thoải mái:comforting
Vậy đáp án là C.comforting
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`@ Pearl`
`1.` `C`
`-` Endangered: bị de dọa >< Safe: an toàn
`2.` `C`
`-` Off the danger list: danh sách tuyệt chủng >< Become extinct: tuyệt chủng
`3.` `C`
`-` Upsetting: khó chịu >< Comforting: thoải mái
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
278
1561
364
khoooong lớp chồi :>>>>
278
1561
364
em có quen cchij ddau
6
604
2
Lớp 9 >:0
278
1561
364
em mới lớp chồi thôi:<
278
1561
364
tháy avatar em khum:>
6
604
2
Có quen đó bạn,mà lâu r nên ko nhắc nx,coi như mình mới quen nhau
6
604
2
Kết bạn nha :D
278
1561
364
oteee