

II. Choose the best answer.
1. The windows need …………….
A. to clean
B. cleaned
C. to be cleaning
D. cleaning
2. I spent two hours ………... for him.
A. waited
B. to wait
C. waiting
D. all are correct
3. The rules are ………….. everybody work together.
A.to help
B. help
C. helps
D. helped
4. Hello, Bill. Are …………….. also a student here?
A. they
B. we
C. he
D. you
5. As a child he received most of his ……………….. at home.
A. education
B. educate
C. educated
D. educational
6. The meeting is ………... England …………. Tuesday ……… nine in the morning.
A. on/ in/ at
B. in/ on/ at
C. on/ in/ in
D. on/ at/ in
7. Jill, please ……….. your email address again. I don't know where it is.
A. gives
B. is giving
C. give
D. gave
8. Water ………... at a hundred degrees.
A. boils
B. is boiling
C. boiled
D. has boiled
Giúp iem bài này vs ạ!
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`II.`
`1.D`
`->` Bị động `-` need:
S + need (theo thì) + V-ing/tobe P2
`=>` Các cửa sổ cần được lau.
`2.C`
`->` spend time doing sth: dành thời gian làm gì
`=>` Tôi đã dành `2` tiếng đồng hồ để đợi anh ấy.
`3.A`
`->` to V: để làm gì
`=>` Các quy tắc là để giúp mọi người làm việc cùng nhau
`4.D`
`-` Chào Bill.
`-` Có phải bạn cũng là `1` học sinh ở đây đúng không?
`-` tobe là are và vế sau dùng "a student" `->` chủ ngữ là ngôi tứ `2`
`5.A`
`->` TTSH `+` Noun
`-` education (n): sự giáo dục
`=>` Khi còn nhỏ, ông nhận được phần lớn sự giáo dục ở nhà.
`6.B`
`->` in `+` tên quốc gia
`->` on `+` thứ
`->` at `+` thời gian cụ thể
`=>` Cuộc họp diễn ra ở Anh vào thứ Ba lúc `9` giờ sáng.
`7.C`
`->` please do sth: xin vui lòng làm gì
`=>` Jill, vui lòng cung cấp lại địa chỉ email của bạn. Tôi không biết nó ở đâu.
`8.A`
`->` Sự thật hiển nhiên `->` thì HTĐ:
`(+)` S + V-(s/es)
`=>` Nước sôi ở một trăm độ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1` `D`
`-` Need + to V : Cần phải làm gì (chủ động)
`ne` Need + Ving : Cần được làm gì (bị động)
`-` Ở đây "the windows" là vật `->` Sử dụng cấu trúc thứ `2`
`2` `C`
`-` Spend + time + V-ing : Dành thời gian làm gì
`3` `A`
`-` Be + to V : Để làm gì
`-` Dịch : Các quy tắt là để giúp mọi người làm việc với nhau
`4` you
`-` Phía trước có "Hello, Bill" `->` Đang hỏi người nghe
`->` Sử dụng ĐTNX "you"
`5` `A`
`-` trước có tính từ sở hữu "his" `->` Phía sau cần `1` danh từ
`->` Education (n) : Sự giáo dục
`6` `B`
`-` In `+` Tên quốc gia, on + thứ trong tuần , at + thời gian trong ngày
`7` `C`
`-` câu mệnh lệnh , yêu cầu :
`->` (Please) + (Don't) + V-inf
`8` `A`
`-` Sự thật hiển nhiên, chân lý cuộc sống `->` HTĐ
`->` HTĐ : S + V-inf / Vs / Ves + ...
`-` Chủ ngữ "water" không đếm được `->` Quy số ít
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
11070
133449
7745
hong thấy câu nào cho c bám em tí nhen =))
2583
1091
2767
:) chết toii
11070
133449
7745
ơ hay nhờ, dạ đii
2583
1091
2767
daa :)
11070
133449
7745
=))) ngoann
2583
1091
2767
of course
11070
133449
7745
of course hay of corpse
2583
1091
2767
=) courseeee