

1. _______been made? A. Have the arrangements B. Have the arrangement C. Has the arrangements D. Were the arrangements
2.You haven’t got a spare pen, _______? A. do you B. don’t you C. haven’t you D. have you
3. Has Nick finished his work yet? Yes, he _______. A. has B. had C. was D. did
4. _______ to drive a bulldozer? A. Are you using B. Did you use C. Do you use D. Have you used
5. Have you ever thought ________ psychology? A. studied B. to study C. of studying D. have studied
6. You ______ have worried because the test wasn’t difficult, was it? A. could B. needn’t C. must D. wouldn’t
7. No one died in the accident, _______? A. did they B. didn’t they C. do they D. don’t they
8. Nothing is wrong, _______? A. isn’t it B. is nothing C. is it D. isn’t nothing
9. Have you met the new secretary _______ last week? A. hired B. she was hired C. was hired D. when she was hired
10. What _______ you ______ when your father came? A. will / do B. were / doing C. was / do D. will / be doing
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` `A` .
`-` Bị động hiện tại hoàn thành : Have/has + S(bị động) + been + V3/Vpp + O `?`
`2` `D` .
`---------`
`-` Câu hỏi đuôi :
`+` Nếu mệnh đề chính của câu đang ở dạng khẳng định của thì nào , thì ta sử dụng dạng câu hỏi đuôi bằng cách sử dụng trợ động từ phủ định của mệnh đề chính đi với danh từ của câu và ngược lại .
`@` S + V(khẳng định) + O , aux-verb(phủ định) + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , aux-verb(khẳng định) + S `?`
`-` ''haven't got'' là động từ của thì hiện tại hoàn thành .
`->` Dùng trợ động từ cho câu hỏi đuôi là ''have'' .
`3` `A` .
`-` Hiện tại hoàn thành .
`-` Hỏi : Have/has + S + V3/Vpp + O `?`
`->` Trả lời
`+` Yes , S + have/has .
`+` No , S + haven't/hasn't .
`4` `B` .
`-` S + used + to V + O : Ai đó đã từng làm gì nhưng đã bỏ .
`5` `C` .
`-` think of + doing sth : nghĩ về điều gì .
`-` Hiện tại hoàn thành : Have/has + S + V3/Vpp + O `?`
`6` `B` .
`-` Hành động đáng ra không cần phải nên làm ở trong quá khứ .
`->` S + needn't + have + V3/Vpp + O .
`7` `A` .
`-` Câu hỏi đuôi :
`+` Nếu mệnh đề chính của câu đang ở dạng khẳng định của thì nào , thì ta sử dụng dạng câu hỏi đuôi bằng cách sử dụng trợ động từ phủ định của mệnh đề chính đi với danh từ của câu và ngược lại .
`@` S + V(khẳng định) + O , aux-verb(phủ định) + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , aux-verb(khẳng định) + S `?`
`-` ''Noone'' là chủ ngữ phủ định .
`->` Dùng trợ động từ khẳng định quá khứ đơn : Did .
`8` `C` .
`-` Câu hỏi đuôi :
`+` Nếu mệnh đề chính của câu đang ở dạng khẳng định của thì nào , thì ta sử dụng dạng câu hỏi đuôi bằng cách sử dụng trợ động từ phủ định của mệnh đề chính đi với danh từ của câu và ngược lại .
`@` S + V(khẳng định) + O , aux-verb(phủ định) + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , aux-verb(khẳng định) + S `?`
`-` ''Noone'' là chủ ngữ phủ định .
`->` Dùng trợ động từ khẳng định hiện tại đơn tobe : is .
`9` `A` .
`-` ''The new secretary'' là chủ ngữ bị động .
`->` Dùng phân từ quá khứ : V3/Vpp .
`10` `B` .
`-` Ảnh .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin