

đặt câu, phiên âm và dịch nghĩa vs từ contain, cough, cure, excercise, flu, have an operation
Lưu ý: Chỉ phiên âm từ cần đặt câu thôi
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
contain
Câu ví dụ: The box contains various items.
Phiên âm: /kənˈteɪn/
Dịch nghĩa: Chứa, bao gồm
cough
Câu ví dụ: She has a persistent cough.
Phiên âm: /kɒf/
Dịch nghĩa: Ho
cure
Câu ví dụ: There is no cure for the common cold.
Phiên âm: /kjʊər/
Dịch nghĩa: Sự chữa trị, phương pháp chữa bệnh
exercise
Câu ví dụ: I try to exercise regularly to stay healthy.
Phiên âm: /ˈɛksəsaɪz/
Dịch nghĩa: Tập thể dục
flu
Câu ví dụ: He caught the flu and had to stay home from work.
Phiên âm: /fluː/
Dịch nghĩa: Bệnh cúm
have an operation:
Câu ví dụ: She had an operation to remove her appendix.
Phiên âm: /hæv ən ˌɒpəˈreɪʃən/
Dịch nghĩa: Phải phẫu thuật
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
32
730
18
Bn lm nhanh qa ạ
851
-804
1175
:)
32
730
18
(vỗ tay nè)
851
-804
1175
cảm ơn