

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`16` parking.
`-` parking place : nơi đỗ xe (N)
`17` offers.
`-` send + N.
`-` offers : lời đề nghị (N)
`18` shopaholic.
`-` V-ing/N + V + O.
`-` shopaholic : người nghiện mua sắm (N)
`19` compulsory.
`-` adj + N.
`-` compulsory : bắt buộc (a)
`20` electric.
`-` adj + N.
`-` electric : điện (a)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`16` parking
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về từ vựng
`->` parking place : chỗ đậu xe
`17` offerings (n): lễ vật
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về từ vựng
`@` DH: send - to their ancestors
`18` shoppers : những người mua hàng
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về từ vựng
`@` DH: shop ( từ gợi ý ) `->` liên quan đến mua sắm
`19` complusory (adj): bắt buộc
`->` complusory subject : môn học bắt buộc
`@` DH: Information technology - subject
`20` electronic (adj): điện tử
`-` Các thiết bị dùng điện để sử dụng `->` electronic ( device / car / ... )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin