

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
6 D
- S1 + be + different from + S2: khác với
7 C
- In the future (Trong tương lai)
-> Tương lai đơn: (+) S + will + Vinf
8 B
- tobe + too + adj: quá ...
- narrow (a.): hẹp
9 B
- make (v.): tạo ra
- set off (phr v.): phóng, gây nổ,...
10 D
- the + N (xác định)
- celebration (n.): sự tổ chức, chào mừng
11 B
- S + V. However, S + V: Tuy nhiên
12 B
- the + N (xác định)
- butcher (n.): người bán thịt
13 C
- In spite of/ Despite + N/ V-ing: Mặc dù
- Although + S + V
- But không đứng ở đầu câu
14 A
- should do sth: nên làm gì
- must do sth: phải làm gì
15 A
- get (v.): nhận lấy, đạt được
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`6` D
`->` be different from : khác với
`7` C
`->` TLĐ ( DHNB: in the future ): S `+` will ( not ) `+` V-inf
`8` B ( DH: cannot ride his bicycle )
`->` narrow (adj): chật hẹp
`9` B
`->` make fireworks : làm pháo hoa
`->` set off (phrs.v) : bắn ( pháo hoa ) / khởi hành
`->` QKĐ: `(+)` S `+` V-ed/V2
`(?)` Did `+` S `+` V-inf?
`10` D
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về từ vựng
`->` The celebration of Halloween: Lễ hội Halloween
`11` B
`-` Dựa vào ngữ nghĩa
`->` However : Tuy nhiên ( Do 2 MĐề diễn tả hai ý trái ngược nhau )
`12` B ( DH: buy sausages )
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về từ vựng
`->` butcher's : cửa hàng bán thịt
`13` C ( DH: my headache )
`->` Despite / In spite of `+` N / N phrase / V-ing, MĐề
`14` A
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về động từ khuyết thiếu
`->` should ( not ) : ( không ) nên ; must ( not ) : ( không ) phải
`->` S `+` ĐTKT `+` V-inf
`15` A ( DH: an A )
`-` Dựa vào ngữ nghĩa và kiến thức về từ vựng
`->` get an A: đạt điểm A
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin