

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`6` do
`->` Dựa vào nghĩa
`->` do homework : làm bài tập về nhà
`7` C
`->` Dựa vào nghĩa
`->` lucky money : tiền mùng tuổi
`8` B
`->` Dựa vào nghĩa
`9` B
`->` Dựa vào nghĩa
`->` " He is crazy for doing experiments" - anh ấy cực kì thích làm thí nghiệm `->` dùng "chemistry club" - câu lạc bộ hóa học
`10` A
`->` Dựa vào nghĩa
`->` "safety precautions" : các biện pháp an toàn
`11` B
`->` Dựa vào nghĩa
`->` In spite of / Despite + V-ing/N/N phrase
`12` A
`->` Dựa vào nghĩa
`->` Nevertheless , S + V - chỉ sự đối lập , tương phản
`13` C
`->` S + am/is/are + going to + V-inf
`14` C
`->` as + adj/adv + as
`15` B
`->` Dựa vào nghĩa
`->` S + should/shouldn't + V-inf
$baoyen.$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`6` A
`-` TLG: S + am/is/are + going + to V
`-` do homework (v): làm bài tập
`7` C
`-` tính từ sở hữu + N
`-` lucky money (n): tiền mừng tuổi
`8` B
`-` When QKTD, QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào
`9` B
`-` tính từ sở hữu + N
`-` “doing experiments” (làm thí nghiệm) `->` câu lạc bộ hoá học
`-` chemistry club (n): câu lạc bộ hoá học
`10` A
`-` follow (v): tuân thủ, tuân theo
`-` safety precaution (n): biện pháp phòng ngừa an toàn
`11` B
`-` In spite of + N/Ving, S + V: Mặc dù
`->` Diễn tả hai vế trái nghĩa
`12` A
`-` S + V. Nevertheless, S + V: Tuy nhiên
`->` Diễn tả hai vế trái nghĩa
`13` C
`-` TLG: S + am/is/are + going + to V
`14` C
`-` So sánh bằng phủ định: S1 + be + not as + adj + as + S2
`15` B
`-` S + should + V: nên làm gì
`->` Chỉ lời khuyên
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin