

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`5` B
`-` S + help + O + V: giúp ai làm gì
`-` stay healthy (v): sống khoẻ
`6` A
`-` So sánh hơn nhất: the + adj-est/most adj
`-` Dùng “go to school” khi đến trường để học/dạy học
`7` A
`-` Sau tính từ sở hữu là danh từ
`-` Sau đại từ sở hữu không có danh từ
`8` A
`-` Tính từ sở hữu + N
`-` transport system (n): hệ thống giao thông
`9` B
`-` adj + N
`-` effect (n): ảnh hưởng
`10` C
`-` give a talk about sth: nói chuyện về
`-` HTTD: S + am/is/are + Ving
`11` B
`-` hold (v): tổ chức
`-` Bị động HTĐ: S + am/is/are + V3/ed + (by O)
`12` A
`-` S + V + in spite of + N/Ving: mặc dù
`->` Diễn tả hai vế trái nghĩa
`13` B
`-` S + be + too + adj + for + O: quá … với …
`-` frightening (adj): đáng sợ
`14` D
`-` take a look at sb/sth: nhìn vào
`-` Let’s + V: Hãy cùng làm gì
`15` B
`-` choose + N/to V: lựa chọn
`-` adj + N
`-` Chọn xe nhanh hơn và động cơ lớn hơn `->` tốc độ nhanh hơn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`5` B
`->` Dựa vào nghĩa
`->` stay healthy : sống lành mạnh
`6` A
`->` The + adj/adv + -est + N ( dành cho tính từ , trạng từ ngắn)
`->` The most + adj/adv + N ( dành cho tính từ , trạng từ dài )
`7` A
`->` TTSH + N
`8` A
`->` Dựa vào nghĩa
`->` transport system : hệ thống giao thông
`9` B
`->` "Emissions from vehicles" - khí thải từ các phương tiện `->` dùng "effects"
`10` C
`->` Dựa vào nghĩa
`11` B
`->` hold : tổ chức
`->` S + V2/V-ed
`12` A
`->` Inspite + V-ing/N/N phrase
`13` B
`->` Dựa vào nghĩa
`->` "That horror film" - phim kinh dị `->` dùng "frightening" - đáng sợ
`14` D
`->` Take a look at : nhìn
`15` B
`->` S + tobe + adj/adv + -er + N ( dành cho tính từ , trạng từ ngắn )
`->` S + tobe + more + adj/adv + N ( dành cho tính từ , trạng từ dài )
$baoyen.$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin