

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`->` It is the first time I have flown alone.
`-` It/This is the first/second/... time + S + have/has + V3/ed
`+` Đây là lần thứ ____ ai đó làm gì
`=` This/It is + sb + first/second/ ... + experience of + V-ing
`+` Đây là lần thứ ____ ai đó trải nghiệm làm điều gì
`---------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Answers:
$\Rightarrow$ It is the first time I have flown alone.
Trans: Đây là lần đầu tiên tôi bay một mình.
$\rightarrow$ It/This is the (first/second/third/..) S + have/has + V(phân từ 3): Đây là lần thứ mấy ai đó làm gì
$\rightarrow$ It/This is + (TTSH) (first/second/third/..) experience of + V_ing: Đây là trải nghiệm thứ mấy của ai đó khi làm gì
`\color{yellow}{Tuancute}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
18
667
29
xin cách đánh chữ màu với ạ
1634
4489
1381
\color{-- màu (tiếng Anh)}{\text{-- điền chữ -- }} thêm hai dấu $ ở hai đầu
18
667
29
$\color{green}{\text{tớ cảm ơn ạ}}$
1634
4489
1381
oki :>