

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`44. C`
`-` Bị động hiện tại đơn
`+` S + am/is/are + V3/ed
`45. B`
`-` I'm looking for a job as a secretary.
`@` Trans: Tôi đang tìm việc làm thư ký.
`-` look for: tìm kiếm
`-` try to find: cố gắng tìm
`->` Chọn `B` là phù hợp nhất về nghĩa
`46. D`
`-` Câu điều kiện loại `3`
`+` Mô tả một giả thiết không có thực ở quá khứ và dẫn tới một kết quả cũng không có thực trong quá khứ
`+` If + S + had + V3/ed + …, S + would + have + V3/ed + ...
`-` If Mr.Richards hadn't been late every day, he wouldn't have lost his job.
`@` Trans: Nếu ông Richards không đi trễ hàng ngày thì ông ấy đã không bị mất việc.
(Thực tế là ông Richards đi trễ hàng ngày nên đã bị mất việc)
`47. C`
`-` So sánh bằng
`+` `S_1` + be + (not) + as + adj + as + `S_2`
`-` The black dress is more expensive than the white one.
`@` Trans: Chiếc váy đen đắt hơn chiếc váy trắng.
`->` Chiếc váy trắng thì không đắt bằng chiếc váy đen.
`->` Chọn `C`
`48. B`
`-` In spite of + N/N.P/V-ing, _______ `->` Loại `A,D` (`A` intelligent (adj): thông minh `-` `D` thiếu 'of')
`-` Despite + N/N.P/V-ing, ______
`-` Even though + (clause) `->` Loại `C`
`->` Chọn `B`
`49. B`
`-` S + V + so + adj/ adv + that + S + V (quá… đến nỗi mà…) `->` Loại `D`
`-` S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…) `->` Loại `A`
`-` S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)
`->` Chọn `B`
`50. B`
`-` Câu tường thuật mệnh lệnh
`+` S + told + O + (not) + to V-inf
`----------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

=>
44. C bị động HTĐ is/am/are V3/ed
45. B try to: cố gắng
46. D câu đk loại 3: If S had V3/ed, S would have V3/ed
47. C so sánh bằng as adj as
48. B despite N/Ving ~ mặc dù
49. B too adj for sb to V
50. B told sb not to V
51.
52.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin