

Aw giúp mình với ạ , gấp nhé><
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án: 1-G, 2-F, 3-A, 4-E, 5-B
Giải thích các bước giải:
B1:
Dịch:
1. Chúng ta có cần phải đi làm thủ tục lần nữa không?
G: Có. Nhưng chúng ta cần phải đến chỗ nhận hành lý trước.
2. Bây giờ, hãy tìm kiếm hành lý của chúng ta nào. Oh! Đây có phải vali của bạn k?
F: Không. Của tôi là màu đỏ sẫm
3. Oh, vali màu đỏ sẫm của tôi ở kia. Bạn có thấy hành lý của Helen k?
A: Tôi không biết cái của cô ấy trông ntn.
4. E: Bạn có cầm hộ chiếu của chúng tôi k?
Có, tôi để chúng ở balo và Helen cầm của cô ấy.
5. Tốt! Tôi đã có thẻ lên máy bay đây. Của các cậu đâu?
B: Của tôi ư? Để tôi xem ( kiểm tra). Ah! Nó ở trong túi áo khoác của tôi.
B2:
1. My bag is the small old green one.
AD: OSASCOMP
O: opinion
S: size
A: age
S: shape
C: colour
O: origin
M: material
P: purpose
S + tobe + (size -> age -> colour ) ...
2. Ann rarely uses her large old suitcase.
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + (O) ...
3. Is the big old white handbag yours?
Tobe + (adj) + N + đại từ sở hữu....?
4. My father has a big old black suitcase like yours.
S + has ( động từ sở hữu ) + adj ( size -> age -> colour ) + N + (O)
5. He is carrying a medium-sized new dark brown backpack.
HTTD : S + is/am/are + V-ing +.....
ĐÂY LÀ NHỮNG GÌ MÌNH HỌC ĐƯỢC THÌ MÌNH GHI Ạ ( thấy chỗ nào khó hiểu cứ chat ở dưới nhé )
********CHINCHINNHAT********
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
417
5128
390
vào nhóm mik k
0
338
0
cảm ơn bạn nhiều ạ , đối vs bn thì nó dễ chứ môn TA là môn khó vs mình í:>