

Make sentences, using the words or phrases provided. You can add some
words or make changes.
1. She / break / tradition / go / holiday / instead of / gather / family members /
Tet.
2. Of / all / leisure / activity / hang / out / friend / be / favourite / one / .
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Answer :`
`1.` She broke the tradition and went on a holiday instead of gathering with her family members for Tet.
`->` Ta có cụm từ cố định : sb broke the tradition : ai đó đã phá vỡ truyền thống gì đó...
`->` Thì QKĐ : S `+` V-ed
`->` instead of `+` V-ing : thay thế làm gì...
`=>` instead of V-ing with sb : thay vì làm một hành động với ai đó...
`=>` `T`rans : Cô đã phá vỡ truyền thống và đi nghỉ thay vì quây quần đón Tết cùng các thành viên trong gia đình.
`2.` Of all the leisure activities, hanging out with friends is my favourite one.
`->` V-ing `+` be `+` TTSH `+` favourite `+` ... : Cái gì sở thích của ai đó...
`->` The `+` N
`->` Of all `+` Danh từ số nhiều
`->` Thì HTĐ với động từ tobe : S `+` am/is/are `+` Adj/N
`->` Of `+` cụm danh từ `+` S `+` V `+` O..
`->` Ta có cụm từ cố định : hang out with sb : đi chơi với ai dó..
`=>` `T`rans : Trong tất cả các hoạt động giải trí, đi chơi với bạn bè là hoạt động tôi yêu thích nhất.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` She decided to break with tradition and go on holiday instead of gathering with family members for Tet.
`-` Tạm dịch: Cô ấy quyết định phá vỡ truyền thống và đi nghỉ thay vì quây quần đón Tết cùng các thành viên trong gia đình.
`-` decide to do sth: quyết định làm gì đó
`-` instead of doing sth: thay vì làm gì đó
`2.` Of all my leisure activities, hanging out with friends is my favorite one of
`-` tạm dịch:Trong tất cả các hoạt động giải trí của tôi, đi chơi với bạn bè là hoạt động tôi yêu thích nhất
`-` of all + N số nhiều
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin