

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`#Maris`
`46.` invention
`-` invention (n) : phát minh
`-` Sau tính từ là `1` danh từ.
`47.` modernized
`-` modernized : hiện đại hóa
`-` Bị động HTHT : have / has + been + V-ed/c3
`48.` painting
`-` painting (n) : tranh vẽ
`-` Sau ĐT là 1 danh từ.
`49.` unhealthy
`-` unhealthy ( adj ) : không lành mạnh
`-` It is + adj + to + V : Nó như thế nào để làm gì
`50.` carelessly
`-` Sau ĐT là trạng từ.
`-` CT : sure + to V ( chắc chắn sẽ làm gì )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`46`. invention
`-` adj + N
`-` "Internet" `->` danh từ chỉ vật
`-` invention (n): phát minh
`48`. modernized
`-` Bị động HTHT: S + have/has + been + V3/ed + (by O)
`-` modernize (v): hiện đại hoá
`49`. unhealthy
`-` It's + adj + to V
`-` junk food (n): đồ ăn vặt `->` không lành mạnh
`-` unhealthy (adj): không lành mạnh
`50`. carelessly
`-` V + adv
`-` carelessly (adv): ẩu
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
218
182
136
rat rat dau.'