

cứu với ạ ...................................
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color{red}{#lgdr}`
`1` easily .
`-` V(thường) + adv .
`-` easily : một cách dễ dàng (adv)
`2` dangerous .
`-` be + adj .
`-` dangerous : nguy hiểm (adj)
`3` exhaustive .
`-` be + adj .
`-` exhaustive : đầy đủ (adj)
`4` plentiful .
`-` be + adj .
`-` plentiful : đầy đủ , nhiều (adj)
`5` electricity .
`-` generate + N : sản sinh ra thứ gì .
`-` electricity : điện (N)
`6` effective .
`-` adj + N .
`-` effective : mang tính hiệu quả (adj)
`7` electricity .
`-` make use of + N .
`-` electricity : điện (N)
`8` pollution .
`-` giới từ + N .
`-` pollution : sự ô nhiễm (N)
`9` heat .
`-` to + V-inf .
`-` heat : làm nóng (V)
`10` shortage .
`-` a/an + N .
`-` shortage : sự hạn chế (N)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` easily
`+` Sau động từ cần một trạng từ để bổ nghĩa
`+` easily (adv): một cách dễ dàng
`2.` dangerous
`+` N + be + adj
`-` Trước and là gì thì sau and là như vậy
`+` expensive (adj): đắt
`+` dangerous (adj): nguy hiểm
`3.` exhaustive
`+` exhaustive (adj): đầy đủ
`+` Trước and là gì thì sau and là như vậy
`+` S + be + adj
`4.` plentiful
`-` plentiful (adj): dồi dào
`+` S + be + adj
`5.` electricity
`+` be able to + V: có thể
`-` The movement of waves and tides: Chuyển động của sóng và thủy triều
`+` generate electricity: tạo ra điện
`6.` effective
`+` Trước and là gì thì sau and là như vậy
`+` clean (adj): sạch
`+` effective (adj): hiệu quả
`-` look for (phr.v): tìm kiếm
`7.` electricity
`+` use of + N: việc sử dụng
`8.` pollution
`+` problem of + N: vấn đề
`+` pollution (n): sự ô nhiễm
`+` can + V-inf: có thể
`9.` heat
`+` heat (v): làm nóng
`+` Bị động của modal verbs
`-` S + modal verbs(can/may/might/could/...) + be + V3/ed
`10.` shortage
`+` shortage of + N: sự hạn chế (về gì đó)
`--------------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
5
2244
5
cam on bạn nhiều nhé